Thông tin tỷ giá vàng miếng sjc mới nhất

139

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá vàng miếng sjc mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Ceblaza.net

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.907,0028.076,0028.382,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.416,0023.557,0023.884,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,44722,67783,13
AUD15.550,0015.644,0015.831,00
CAD17.223,0017.327,0017.548,00
SGD16.555,0016.655,0016.872,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,452,90
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.550,002.615,00
CNY-3.246,003.330,00
RUB-316,00389,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,3219,1419,93
EUR25.530,0025.594,0026.259,00
TWD671,66-757,31
MYR5.220,15-5.690,65

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.907,0028.076,0028.382,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.416,0023.557,0023.884,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,44722,67783,13
AUD15.550,0015.644,0015.831,00
CAD17.223,0017.327,0017.548,00
SGD16.555,0016.655,0016.872,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,452,90
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.550,002.615,00
CNY-3.246,003.330,00
RUB-316,00389,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,3219,1419,93
EUR25.530,0025.594,0026.259,00
TWD671,66-757,31
MYR5.220,15-5.690,65

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.650,0015.810,0015.800,00
CAD17.280,0017.340,0017.520,0017.510,00
CHF22.610,0023.590,0023.080,0023.820,00
EUR25.540,0025.610,0025.870,0025.860,00
GBP27.980,0028.080,0028.360,0028.350,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,90217,10218,90219,20
NZD-14.800,00-15.080,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.994,0028.078,0028.381,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.510,0023.581,0023.835,00
Yên Nhật216,34216,99219,33
Ðô-la Úc15.595,0015.642,0015.811,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.523,00
Ðô-la Singapore16.614,0016.664,0016.843,00
Đồng Euro25.529,0025.606,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.714,0014.788,0014.962,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.250,003.328,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.522,0027.842,0028.613,0028.613,00
Ðồng Euro (EUR)25.226,0025.390,0026.093,0026.093,00
Yên Nhật (JPY)212,67215,36220,88220,88
Ðô la Úc (AUD)15.336,0015.483,0015.975,0015.975,00
Ðô la Singapore (SGD)16.333,0016.523,0016.980,0016.980,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.995,0017.193,0017.669,0017.669,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.676,0014.676,0015.082,0015.082,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD15.579,0015.894,00
CAD17.279,0017.579,00
CHF23.510,0023.914,00
CNY3.209,003.373,00
DKK3.392,003.513,00
EUR25.544,0025.958,00
GBP28.038,0028.431,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,89219,48
KRW18,4919,94
NOK2.509,002.642,00
NZD14.694,0015.068,00
SEK2.352,002.437,00
SGD16.649,0016.860,00
THB736,00771,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.335,0025.462,0026.312,00
GBP27.770,0027.910,0028.488,00
JPY215,00216,29222,03
HKD2.861,002.919,063.017,00
CNY-3.239,003.354,00
AUD15.436,0015.592,0016.265,00
NZD14.549,0014.696,0015.068,00
CAD17.072,0017.244,0017.705,00
SGD16.427,0016.593,0016.975,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.242,0023.477,0024.059,00
RUB-283,28485,51
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.141,0023.261,0023.251,00
AUD15.537,0015.637,0015.940,0015.840,00
CAD17.233,0017.333,0017.634,0017.534,00
CHF23.487,0023.587,0023.906,0023.856,00
EUR25.542,0025.642,0025.996,0025.946,00
GBP28.026,0028.126,0028.431,0028.331,00
JPY215,53217,03220,10219,10
SGD16.553,0016.653,0016.959,0016.859,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.681,00-15.090,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.217,00-3.387,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.530,0025.610,0025.920,0025.920,00
GBP28.010,0028.120,0028.440,0028.430,00
JPY216,40217,10220,20220,10
CHF23.370,0023.510,0024.070,0023.930,00
CAD17.290,0017.360,0017.560,0017.560,00
AUD15.560,0015.610,0015.910,0015.910,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.790,00-15.050,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,68215,93221,93
AUDĐô Úc15.306,0015.535,0016.037,00
CADĐô Canada17.038,0017.235,0017.738,00
GBPBảng Anh27.690,0027.983,0028.586,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.275,0023.499,0024.001,00
SGDĐô Singapore16.463,0016.613,0017.014,00
EUREuro25.303,0025.598,0026.301,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.225,003.361,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.487,005.640,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.584,0016.614,0016.894,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,89215,69221,19
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.891,0028.094,0028.383,00
EUREuro25.435,0025.595,0026.361,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.139,0017.280,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.526,0015.589,0015.858,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.494,3115.587,8415.852,91
CAD17.124,0017.279,5217.573,36
CHF23.342,0923.506,6423.906,38
DKK-3.399,593.506,15
EUR25.516,9625.593,7426.362,40
GBP27.896,5228.093,1728.343,24
HKD2.915,822.936,372.980,34
INR-323,53336,22
JPY213,82215,98222,78
KRW17,5218,4420,00
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.518,725.590,16
NOK-2.540,732.620,37
RUB-348,25388,05
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.364,882.424,42
SGD16.542,5716.659,1816.841,12
THB737,68737,68768,45
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 09:49:36 21/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.483,0015.613,0015.983,00
CAD-17.197,0017.313,0017.684,00
CHF-23.396,0023.547,0023.880,00
CNY--3.258,003.318,00
DKK--3.404,003.534,00
EUR-25.514,00 (€50, €100)
25.504,00 (< €50)
25.534,0026.309,00
GBP-27.844,0028.064,0028.484,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,93215,43220,93
KRW-17,4918,8920,29
LAK--2,462,91
NOK--2.542,002.622,00
NZD-14.670,0014.753,0015.040,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.512,0016.537,0016.942,00
THB-700,49744,83768,49
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Liên quan tỷ giá vàng miếng sjc

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá vàng dậy sóng, đạt ngưỡng 37 triệu đồng/lượng | vtc

Mua bán vàng phi sjc “nhiều chuyện kinh khủng lắm”! - alo 389 (số 26/2017)

Thvl | giá vàng miếng giảm ngược chiều thế giới

Vàng sjc xuống mức giá thấp nhất trong gần 1 năm

Giá vàng ổn định trong hôm nay ngày 18/8/2019 || giá vàng sjc, nhẫn vàng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng sjc xuống thấp nhất trong vòng 2 tháng qua

Giá vàng tiếp tục lên đỉnh, vượt 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 1/8/2019 || vàng trong nước giảm mạnh

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thị trường vàng và đô la tiếp tục biến động mạnh

Giá vàng tiếp tục đà tăng lập mức đỉnh mới | vtc now

[btmc] quy trình sản xuất nhẫn tròn trơn thế hệ 2 vàng rồng thăng long - bảo tín minh châu

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 9/8/2019

Giá vàng hôm nay, giá vàng việt nam hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng trong nước và thế giới đồng loạt tăng

Gia vang hom nay - gia vang 9999 - gia vang sjc, pnj, acb.flv

đã có quy trình mua và bán vàng miếng

Giá vàng biến động trong ngưỡng 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 tếp đà tăng.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay 10/8/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay 9/8 /2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 18 tháng 8 năm 2019 | giá vàng hồi phục lên mua vào không

Giá vàng hôm nay ngày 10 tháng 8 năm 2019 | vàng 9999 và các loại vàng khác tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay 20/7/2019, như trúng thuốc lắc, lại cắm đầu giảm.

Hoạt động thu mua vàng miếng sjc trở lại bình thường

Giá vàng hôm nay 17/07 giảm nhẹ - tỷ giá usd hôm nay 17/07 tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 17 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 chênh lệch giá bán và mua quá lớn

Phn | cách phân biệt vàng 999 và 9999 |

Có 1 tỷ đồng, nên mua vàng, tiết kiệm hay đầu tư bất động sản?

Giá vàng hôm nay ngày 23 tháng 7 năm 2019 | giá vàng giảm sau tín hiệu mới từ fed

Giá vàng hôm nay ngày 17/6/2019

Giá vàng hôm nay ngày 10/7/2019 || vàng tăng nhẹ

Giá vàng hôm nay 19/8: giá đô la khởi sắc giá vàng tiếp tục giảm

Tin tức 24h giá bán vàng trong nước mất mốc 37 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 || vàng tăng mạnh trở lại, vàng sjc, nhẫn 9999, vàng nữ trang

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

✅ vàng sjc loạn giá nhưng ít người mua

Giá vàng hôm nay ngày 22/7/2019 || biến động cả 2 chiều

04/04: phiên đấu giá vàng miếng thành công hơn mong đợi

Liên tục cho đấu thầu, giá vàng miếng trong nước giảm dần

Giá vàng hôm nay ngày 20/6/2019 || vàng trong nước tăng đột biến chạm mốc 38 triệu

Giá vàng hôm nay 07 tháng 8 năm 2019, giá vàng tăng sốc lập đỉnh mới, người dân xếp hàng đi bán vàng

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 tăng siêu tốc trở lại đỉnh cao

Giá vàng hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 tiếp tục tăng cao chót vót

Nạn buôn lậu vàng miếng, ngoại tệ gia tăng tại tuyến biên giới campuchia

Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay , Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank, Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong , Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank , Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay , Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam , Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay , Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay , Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien , Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon , Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong , Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh , Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank , Ty gia usd ngan hang sai gon cong thuong , Ty gia usd tren thi truong ngay hom nay , Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay , Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong , Ty gia usd ngan hang cong thuong hom nay , Ty gia usd hom nay tai ngan hang dong a , Ty gia usd ngan hang sai gon thuong tin , Gia usd thi truong cho den ngay hom nay , Ty gia usd tu do tren thi truong ha noi , Ty gia usd hom nay ngan hang vietinbank , Gia usd hom nay tai thi truong viet nam , Ty gia usd ngay hom nay cua vietcombank , Ty gia usd vietcombank chi nhanh tphcm , Ty gia usd ban ra ngan hang vietcombank , Ty gia usd cua vietcombank ngay hom nay , Ty gia usd ngan hang dau tu phat trien , Gia usd ngan hang phat trien nong thon , Gia usd ngan hang dau tu va phat trien , Xem ty gia usd ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd hom nay thi truong cho den , Gia usd hom nay ngan hang ngoai thuong , Gia usd ngan hang cong thuong hom nay , Gia usd hom nay ngan hang vietcombank , Gia usd ngan hang dong a ngay hom nay , Ty gia usd ngan hang acb ngay hom nay , Gia usd hom nay tai bao tin minh chau , Ty gia usd hom nay cua lien ngan hang , Gia usd ngan hang vietcombank hom nay , Ty gia usd tai ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd thi truong lien ngan hang , Ty gia usd ngan hang shinhan vietnam , Xem ty gia usd ngan hang techcombank ,