Thông tin tỷ giá vàng đô la mới nhất

(Xem 91)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá vàng đô la mới nhất ngày 14/07/2020 trên website Ceblaza.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá vàng đô la để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 14/7/2020: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 1 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.279 – 3.382 VND/CNY.

Vietinbank giảm 4 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.277 - 3.337 VND/CNY.

BIDV giữ nguyên chiều mua vào và tăng 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.266 - 3.360 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.253 - 3.384 VND/CNY. Tăng 1 đồng chiều mua và tăng 1 đồng chiều bán.

Sacombank giảm 3 đồng chiều mua vào và giảm 4 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.237 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.339 - 3.352 VND/CNY, tăng 2 đồng chiều mua và giảm 1 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:59 ngày 14/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,665 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,603 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,988 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,231 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,599 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,469 VND/DKK và bán ra 3,599 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,629 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,888 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,349 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,635 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.62 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.55 VND/INR và bán ra 319.62 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.71 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.82 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.63 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,488 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,375 VND/MYR và bán ra 5,488 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,502 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,402 VND/NOK và bán ra 2,502 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.36 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.99 VND/RUB và bán ra 364.36 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,573 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,470 VND/SEK và bán ra 2,573 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,238 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.16 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.62 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,378 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,451 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,051 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,129 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.11 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.75 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,958 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,379 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,951 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,055 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,812 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.08 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,297 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,791 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,705 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,806 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,189 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,261 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,582 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,484 VND/DKK và bán ra 3,582 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,869 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,939 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,563 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,736 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.29 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.56 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.25 VND/KRW và bán ra 20.98 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 20.98 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,089 VND/MYR và bán ra 5,563 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,563 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,490 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,420 VND/NOK và bán ra 2,490 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,914 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 378.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 378.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,488 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.77 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.82 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.51 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,835 VND/AUD và bán ra 16,435 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,965 VND/AUD và bán ra 16,435 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,776 VND/CAD và bán ra 17,363 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,892 VND/CAD và bán ra 17,363 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,331 VND/CHF và bán ra 24,936 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,436 VND/CHF và bán ra 24,936 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,336 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,276 VND/CNY và bán ra 3,336 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/DKK và bán ra 3,610 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,943 VND/EUR và bán ra 27,078 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,968 VND/EUR và bán ra 27,078 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,650 VND/GBP và bán ra 29,290 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,870 VND/GBP và bán ra 29,290 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.09 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.59 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.43 VND/KRW và bán ra 21.03 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.23 VND/KRW và bán ra 21.03 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,491 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,411 VND/NOK và bán ra 2,491 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,920 VND/NZD và bán ra 15,290 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,003 VND/NZD và bán ra 15,290 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,549 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,499 VND/SEK và bán ra 2,549 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 16,888 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,388 VND/SGD và bán ra 16,888 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 682.41 VND/THB và bán ra 750.41 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.75 VND/THB và bán ra 750.41 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,464 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,862 VND/AUD và bán ra 16,464 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,613 VND/CAD và bán ra 17,377 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,776 VND/CAD và bán ra 17,377 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,145 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,385 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,377 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,377 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,806 VND/EUR và bán ra 27,002 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,002 VND/EUR và bán ra 27,002 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,462 VND/GBP và bán ra 29,568 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,666 VND/GBP và bán ra 29,568 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.50 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.59 VND/JPY và bán ra 221.59 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,510 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,359 VND/MYR và bán ra 5,510 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,317 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,911 VND/AUD và bán ra 16,518 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,011 VND/AUD và bán ra 16,418 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,331 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,925 VND/CAD và bán ra 17,210 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,427 VND/CHF và bán ra 24,938 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,527 VND/CHF và bán ra 24,788 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,237 VND/CNY và bán ra 3,407 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,100 VND/EUR và bán ra 26,657 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,200 VND/EUR và bán ra 26,507 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,873 VND/GBP và bán ra 29,375 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,973 VND/GBP và bán ra 29,175 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.55 VND/JPY và bán ra 219.87 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.05 VND/JPY và bán ra 218.57 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.54 VND/KHR và bán ra 5.73 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,728 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,951 VND/NZD và bán ra 15,358 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,442 VND/SGD và bán ra 16,844 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,542 VND/SGD và bán ra 16,744 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 801.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 796.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,084 VND/USD và bán ra 23,294 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,264 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,240 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,080 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.60 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.00 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,350 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,040 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,190 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/CAD và bán ra 17,130 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,120 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,480 VND/CHF và bán ra 24,800 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,100 VND/EUR và bán ra 26,450 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,730 VND/GBP và bán ra 29,240 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,230 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 217.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.70 VND/JPY và bán ra 217.50 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,010 VND/NZD và bán ra 15,350 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 16:59 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,808 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,591 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,759 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,031 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,274 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,254 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,801 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,574 VND/GBP và bán ra 29,742 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,742 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.68 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,753 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,902 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.85 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.74 VND/RUB và bán ra 421.85 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Giá vàng mới nhất hôm nay 13/5/2020 | giá euro tăng mạnh, usd quay đầu | fbnc

Giá vàng và giá đô la liên quan gì đến nhau?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Giá vàng và giá đôla hôm nay 21/1/2020🔥gold and dola today

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất hôm nay 25/5/2020 | nên chọn vàng hay usd? | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/6/2020 || giá đôla mỹ tăng giảm trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5 6 2020 || giá đô la mỹ hôm nay bao nhiêu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất || fast news

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay giảm nhiều quá || giá đôla mỹ hôm nay 15/6/2020

Giá vàng hôm nay 6/11/2019 || tỷ giá ngọai tệ || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Giá vàng ngày hôm nay -20/3/2020 tăng giá đối nghịch, sjc 9999 24k pnj doji tý giá ngoại tệ usd đô

Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay

Giá vàng 9999 và tỷ giá ngoại tệ chiều hôm nay 19/3/2020|| giá đôla mỹ tăng cao chưa từng có

Giá vàng chiều nay 13/4/2020-giá đô la tăng mạnh/tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Giá đô la mỹ cao ngất ngưỡng - tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/3/2020

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất hôm nay 16/6/2020 | ai là chủ nhân túi vàng $200.000 bỏ quên trên tàu? | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngọai tệ hôm nay 3/2/2020 giá đôla tăng cao 45 đồng/usd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Sự tương quan giữa vàng và usd

Giá vàng hôm nay 10/7/2020 | vàng việt nam vững chãi ngưỡng 50triệu/ lượng| fbnc

Giá vàng hôm nay 30/6/2020 | nếu lịch sử lặp lại, vàng sẽ đạt 4000 usd | fbnc

Giá vàng online

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay // giá đôla mỹ hôm nay //gia dola mỹ mới nhất

Giá vàng mới nhất hôm nay 10/6/2020 | vàng sẽ đột phá hay lại ngủ quên | fbnc

Giá vàng và đôla ngày 17 tháng 04 năm 2020 vàng tăng giá trở lại

Giá vàng hôm nay -14/3/2020 giảm không phanh giá vàng sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Tỷ giá ngọai tệ hôm nay 14/10/2019 || giá đô la mỹ giảm mạnh || mai gầy

Giá vàng mới nhất hôm nay 15/6/2020 | 100% chuyên gia đồng tình vàng đã thoát xu hướng giảm | fbnc

Giá vàng hôm nay 2/7/2020 | khởi động phiên đầu tháng 7, vàng mất mốc 1.800 usd | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 18/5/2020 | vàng tăng bùng nổ chính thức “lập đỉnh” 50 triệu/lượng | fbnc

Giá vàng ngày hôm nay -17/3/2020 nguy cơ giảm mạnh sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất ngày 10/6/2020

Tổng hợp: giá vàng, tỷ giá usd, xăng dầu hôm nay tháng 5/2020 | giá vàng hôm nay | giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 22/2/2020 giá cao phá đỉnh. sjc 9999 24k pnj doji tỷ giá usd ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 26/6/2020 | sau mốc 1800 usd, vàng sẽ đi về đâu? | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/4/2020 i tỷ giá đô la mỹ tăng bất ngờ

Giá vàng mới nhất ngày 3/4, 2020 | tỷ giá fbnc

Giá vàng ngày hôm nay -19/3/2020 tăng, giá vẫn cao vàng sjc 9999 24k pnj doji tý giá ngoại tệ usd đô

Giá vàng hôm nay ngày 21/2/2020 giảm nhẹ, vàng sjc 9999 24k pnj doji tỷ giá usd ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/4: đô la úc tăng giá, yen nhật giảm giá mua

Giá vàng hôm nay 9/7/2020 | vàng 9999 chính thức vượt mốc 50 triệu | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 🔥giá đô la mỹ hôm nay 19/1/2020


Bạn đang xem bài viết tỷ giá vàng đô la trên website Ceblaza.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!