Thông tin ty gia usd tren thi truong cho den hom nay mới nhất

1

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia usd tren thi truong cho den hom nay mới nhất ngày 21/05/2019 trên website Ceblaza.net

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.964,6616.061,0316.334,04
CAD17.130,1617.285,7317.579,55
CHF22.877,2723.038,5423.336,61
DKK-3.445,783.553,76
EUR25.932,4526.010,4826.738,42
GBP29.434,8929.642,3929.906,03
HKD2.938,502.959,213.003,49
INR-334,42347,54
JPY205,36207,43213,44
KRW17,9118,8520,44
KWD-76.787,2279.799,56
MYR-5.568,985.641,03
NOK-2.623,212.705,41
RUB-362,20403,59
SAR-6.225,556.469,77
SEK-2.391,472.451,66
SGD16.799,2516.917,6717.102,30
THB720,89720,89750,95
USD23.345,0023.345,0023.465,00
Cập nhật lúc 17:26:10 21/05/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.355,0023.360,0023.450,00
EUR25.897,0025.961,0026.293,00
GBP29.452,0029.630,0029.935,00
HKD2.941,002.953,003.005,00
CHF22.929,0023.021,0023.311,00
JPY209,80211,14213,59
AUD16.000,0016.064,0016.304,00
SGD16.828,0016.896,0017.098,00
THB711,00714,00752,00
CAD17.251,0017.320,0017.515,00
NZD-15.148,0015.430,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.300,0023.340,0023.455,0023.445,00
AUD15.888,0015.988,0016.293,0016.193,00
CAD17.221,0017.321,0017.630,0017.530,00
CHF22.961,0023.061,0023.369,0023.319,00
EUR25.882,0025.982,0026.344,0026.294,00
GBP29.499,0029.599,0029.917,0029.817,00
JPY209,96211,46214,56213,56
SGD16.771,0016.871,0017.177,0017.077,00
THB-708,00798,00793,00
LAK-2,57-2,71
KHR-5,69-5,88
HKD-2.889,00-3.100,00
NZD-15.026,00-15.434,00
SEK-2.333,00-2.582,00
CNY-3.313,00-3.485,00
KRW-19,09-20,69
NOK-2.622,00-2.776,00
TWD-723,00-819,00
PHP-439,00-468,00
MYR-5.418,00-5.893,00
DKK-3.408,00-3.680,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.340,0023.340,0023.460,00
EUR25.903,0025.968,0026.641,00
GBP29.443,0029.620,0029.939,00
HKD2.929,002.950,003.013,00
CHF22.897,0023.035,0023.358,00
JPY209,67210,94215,00
THB696,92703,96763,05
AUD15.894,0015.990,0016.178,00
CAD17.219,0017.323,0017.546,00
SGD16.804,0016.906,0017.125,00
SEK-2.389,002.451,00
LAK-2,472,96
DKK-3.454,003.543,00
NOK-2.628,002.696,00
CNY-3.348,003.434,00
RUB-329,00404,00
NZD15.045,0015.136,0015.392,00
KRW17,64-21,40
MYR5.251,20-5.724,24
TWD675,58-762,38
---
---

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.360,0023.360,0023.440,0023.440,00
AUD15.970,0016.010,0016.160,0016.150,00
CAD17.310,0017.340,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.060,0023.080,0023.270,00
EUR25.910,0025.960,0026.210,0026.200,00
GBP29.470,0029.560,0029.850,0029.840,00
HKD2.410,002.970,002.920,003.000,00
JPY207,40211,50213,20213,50
NZD-15.150,00-15.430,00
SGD16.560,0016.890,0017.040,0017.040,00
THB650,00720,00750,00750,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.330,0023.350,0023.440,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.265,0023.350,0023.440,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.683,0023.350,0023.440,00
Bảng Anh29.488,0029.576,0029.894,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.965,002.997,00
Franc Thụy Sĩ22.939,0023.008,0023.255,00
Yên Nhật210,49211,12213,39
Ðô-la Úc15.950,0015.998,0016.170,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.522,00
Ðô-la Singapore16.842,0016.893,0017.075,00
Đồng Euro25.859,0025.937,0026.216,00
Ðô-la New Zealand15.065,0015.140,0015.318,00
Bat Thái Lan712,00730,00743,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.348,003.428,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.350,0023.350,0023.450,0023.450,00
Bảng Anh (GBP)28.948,0029.285,0030.095,0030.095,00
Ðồng Euro (EUR)25.562,0025.728,0026.440,0026.440,00
Yên Nhật (JPY)207,19209,82215,18215,18
Ðô la Úc (AUD)15.675,0015.826,0016.329,0016.329,00
Ðô la Singapore (SGD)16.551,0016.744,0017.207,0017.207,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.907,002.941,003.022,003.022,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.989,0017.187,0017.663,0017.663,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)22.834,0022.834,0023.466,0023.466,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.012,0015.012,0015.427,0015.427,00
Bat Thái Lan(THB)709,00709,00758,00758,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.350,0023.460,00
AUD15.976,0016.241,00
CAD17.299,0017.575,00
CHF22.967,0023.288,00
CNY3.299,003.451,00
DKK3.450,003.572,00
EUR25.937,0026.246,00
GBP29.557,0029.939,00
HKD2.945,003.019,00
JPY210,65213,80
KRW18,9920,29
NOK2.612,002.692,00
NZD15.119,0015.425,00
SEK2.374,002.471,00
SGD16.906,0017.105,00
THB716,32750,56

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.330,0023.340,0023.465,00
USD (USD 5-20)23.320,00--
USD (Dưới 5 USD)23.310,00--
EUR25.551,0025.679,0026.731,00
GBP29.382,0029.530,0030.081,00
JPY208,00209,01215,49
HKD2.812,002.869,003.102,00
CNY-3.313,003.527,00
AUD15.747,0015.906,0016.492,00
NZD14.874,0015.024,0015.537,00
CAD16.916,0017.087,0017.759,00
SGD16.550,0016.717,0017.243,00
THB636,57643,00770,42
CHF22.562,0022.790,0023.426,00
RUB-291,10503,48
KRW-19,3424,16
LAK-2,552,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.255,0023.360,0023.440,0023.440,00
USD(5-20)23.305,0023.360,0023.440,0023.440,00
USD(50-100)23.335,0023.360,0023.440,0023.440,00
EUR25.880,0025.960,0026.240,0026.240,00
GBP29.450,0029.570,0029.900,0029.890,00
JPY210,90211,50214,40214,30
CHF22.830,0022.970,0023.510,0023.370,00
CAD17.280,0017.350,0017.550,0017.550,00
AUD15.910,0015.960,0016.230,0016.230,00
SGD16.750,0016.770,0017.210,0017.090,00
NZD-15.130,00-15.390,00
KRW-19,40-21,40

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.330,0023.340,0023.440,00
EUR25.965,0025.965,0026.245,00
JPY210,17210,77213,27
AUD15.897,0015.987,0016.197,00
SGD16.832,0016.902,0017.102,00
GBP29.447,0029.567,0029.917,00
CAD17.221,0017.321,0017.516,00
HKD2.921,002.961,003.011,00
CHF22.920,0023.050,0023.320,00
THB696,00718,00763,00
CNY-3.359,003.424,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.825,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.925,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.325,0023.345,0023.465,00
JPYĐồng Yên Nhật209,24210,44216,44
AUDĐô Úc15.755,0015.999,0016.499,00
CADĐô Canada17.029,0017.231,0017.733,00
GBPBảng Anh29.210,0029.588,0030.090,00
CHFFranc Thụy Sĩ22.766,0022.985,0023.487,00
SGDĐô Singapore16.702,0016.864,0017.266,00
EUREuro25.671,0025.932,0026.532,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.255,003.517,00
HKDĐô Hồng Kông-2.732,003.232,00
THBBạt Thái Lan707,00715,00845,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.529,005.681,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.336,0023.346,0023.464,00
THBBaht/Satang697,53720,43750,71
SGDSingapore Dollar16.900,0016.920,0017.102,00
SEKKrona/Ore2.586,002.586,002.602,00
SARSaudi Rial6.235,006.225,006.469,00
RUBRUBLE/Kopecks292,00362,00404,00
NZDDollar/Cents15.242,0015.342,0015.686,00
NOKKrona/Ore2.659,002.627,002.709,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.585,005.569,005.641,00
KWDKuwaiti Dinar76.306,0076.156,0077.226,00
KRWWON18,0718,8620,63
JPYJapanese Yen207,95209,57213,53
INRIndian Rupee340,00230,00434,00
HKDDollar HongKong/Cents2.717,002.960,003.003,00
GBPGreat British Pound29.444,0029.655,0029.916,00
EUREuro25.913,0025.988,0026.713,00
DKKKrona/Ore3.495,003.443,003.551,00
CNYChinese Yuan3.431,003.371,003.659,00
CHFFranc/Centimes22.863,0022.996,0023.291,00
CADCanadian Dollar17.138,0017.284,0017.576,00
AUDAustralian Dollar16.017,0016.069,0016.341,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.851,0015.981,0016.351,00
CAD-17.191,0017.307,0017.678,00
CHF-22.873,0023.024,0023.357,00
CNY--3.356,003.416,00
DKK--3.444,003.574,00
EUR-25.863,00 (€50, €100)
25.853,00 (< €50)
25.883,0026.598,00
GBP-29.324,0029.544,0029.964,00
HKD-2.939,002.956,003.056,00
JPY-209,92210,87216,42
KRW-17,7819,1820,58
LAK--2,492,94
NOK--2.623,002.703,00
NZD-15.021,0015.104,0015.391,00
SEK--2.395,002.445,00
SGD-16.745,0016.845,0017.150,00
THB-680,48724,82748,48
USD23.069,0023.328,00 ($50, $100)
23.318,00 (< $50)
23.338,0023.458,00

Video clip liên quan ty gia usd tren thi truong cho den hom nay

Giá usd tự do tăng cao nhất từ trước đến nay

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: đồng loạt tăng giá với euro và bảng anh

Tỷ giá euro hôm nay (22/1): giá mua eur chợ đen tăng nhẹ lên 26.320 vnd/eur

Tỷ giá euro hôm nay (29/1): đồng loạt tăng giá nhẹ trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Bảng giá ngoại tệ chợ đen hôm nay 8/6/2017

Tỷ giá euro hôm nay (8/5) tăng mạnh trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 24/4: tăng trở lại sau kì nghỉ lễ phục sinh

Giá vàng hôm nay 18/5/2019 - giá vàng không ngừng giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8: usd tăng dữ dội, euro quay đầu giảm sâu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/6/2017 lãi xuất usd tiếp tục lên

Tỷ giá usd hôm nay 14/5: suy yếu vì nhu cầu tăng đối với các đồng tiền trú ẩn an toàn

Giá usd hôm nay 8/2 tăng vọt | tỷ giá ngoại tệ ngày 8/2 | gia usd ngay 8/2

Tỷ giá usd hôm nay 3/5: phục hồi nhờ thị trường hạ triển vọng lãi suất mỹ giảm

Tỷ giá usd hôm nay 25/4: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay 29/3: tỷ giá chợ đen tăng nhanh

Tỷ giá usd hôm nay 13/2: đồng usd kết thúc chuỗi tăng giá dài nhất trong hai năm

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giảm trên thị trường quốc tế, usd chợ đen biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 16/5: phục hồi trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/9: đồng usd giữ giá, euro tăng vọt

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 13/5: trên xu hướng giảm đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8: usd tăng vụt, bảng anh tụt dốc

Tỷ giá usd hôm nay 22/4: tăng trở lại vào đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/7, usd vững đà tăng mạnh

Tỷ giá usd hôm nay 4/3: usd giảm giá so với euro và bảng anh, tỷ giá trung tâm tăng 7 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 11/5: tăng trở lại trên thị trường quốc tế

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/04/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8/6/2017

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giảm nhẹ so với euro, bảng anh

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 5: vàng bứt phá bất chấp đồng usd tăng.

Giá vàng hôm nay 12/2/2019: usd tăng vọt, vàng không ngừng leo cao

Tỷ giá usd hôm nay 21/2: đồng usd phục hồi khi fed để ngỏ khả năng tăng lãi suất trong năm 2019

Vietlive tv ngày 18 05 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 2/05/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng hôm nay 17/5/2019 - giá vàng có dấu hiệu giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: usd vẫn tăng mạnh, euro giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 11/4: giảm nhẹ trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4 /04/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Home #2: color man giả dạng đại gia đi xem siêu căn hộ 2,5 triệu usd đỉnh nhất saigon

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7, usd nguy cơ tiếp tục giảm mạnh

Tỷ giá usd hôm nay 29/4: giảm nhẹ, dự báo một tuần biến động

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 20/5: đồng usd chờ đợi tín hiệu từ fed

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/9: usd tăng vọt, ndt giảm sâu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4/03/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/9: usd hạ nhiệt, euro tăng giá

Tỷ giá usd hôm nay 23/1: giảm mạnh so với yen nhật

Tỷ giá usd hôm nay 10/5: giảm nhẹ trước thềm đàm phán thương mại mỹ - trung

  • Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong
  • Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam
  • Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay
  • Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien
  • Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon
  • Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong
  • Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh
  • Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tren thi truong ngay hom nay
  • Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong