Thông tin ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong mới nhất

2

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong mới nhất ngày 25/05/2019 trên website Ceblaza.net

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.890,9915.986,9116.258,66
CAD17.084,6517.239,8117.532,86
CHF23.029,5123.191,8523.491,91
DKK-3.453,193.561,40
EUR25.984,0426.062,2326.791,63
GBP29.318,2629.524,9329.787,54
HKD2.937,502.958,213.002,48
INR-335,17348,32
JPY206,39208,47214,52
KRW17,9818,9320,52
KWD-76.729,1579.739,25
MYR-5.553,305.625,15
NOK-2.637,212.719,86
RUB-361,34402,63
SAR-6.222,066.466,15
SEK-2.407,892.468,49
SGD16.776,2116.894,4717.078,86
THB719,45719,45749,45
USD23.335,0023.335,0023.455,00
Cập nhật lúc 17:37:15 25/05/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.345,0023.350,0023.450,00
EUR25.924,0025.988,0026.320,00
GBP29.284,0029.461,0029.765,00
HKD2.940,002.952,003.004,00
CHF23.047,0023.140,0023.432,00
JPY210,71212,06214,52
AUD15.939,0016.003,0016.243,00
SGD16.773,0016.840,0017.040,00
THB711,00714,00752,00
CAD17.177,0017.246,0017.440,00
NZD-15.090,0015.372,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.295,0023.335,0023.450,0023.440,00
AUD15.996,0016.096,0016.404,0016.304,00
CAD17.207,0017.307,0017.616,0017.516,00
CHF23.148,0023.248,0023.563,0023.513,00
EUR26.007,0026.107,0026.474,0026.424,00
GBP29.537,0029.637,0029.955,0029.855,00
JPY211,50213,00216,11215,11
SGD16.802,0016.902,0017.219,0017.119,00
THB-710,00800,00795,00
LAK-2,57-2,71
KHR-5,74-5,81
HKD-2.888,00-3.099,00
NZD-15.124,00-15.539,00
SEK-2.332,00-2.582,00
CNY-3.320,00-3.491,00
KRW-19,08-20,69
NOK-2.621,00-2.776,00
TWD-723,00-819,00
PHP-438,00-468,00
MYR-5.417,00-5.892,00
DKK-3.407,00-3.679,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.340,0023.340,0023.460,00
EUR25.991,0026.056,0026.736,00
GBP29.341,0029.518,0029.843,00
HKD2.929,002.950,003.013,00
CHF23.064,0023.203,0023.531,00
JPY211,01212,29216,39
THB697,36704,40763,29
AUD15.945,0016.041,0016.239,00
CAD17.170,0017.274,0017.497,00
SGD16.789,0016.890,0017.108,00
SEK-2.410,002.472,00
LAK-2,472,95
DKK-3.467,003.556,00
NOK-2.647,002.715,00
CNY-3.346,003.434,00
RUB-328,00404,00
NZD15.062,0015.153,0015.408,00
KRW17,71-21,48
MYR5.248,70-5.720,14
TWD674,51-760,69
---
---

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.350,0023.350,0023.440,0023.440,00
AUD16.090,0016.120,0016.280,0016.270,00
CAD17.290,0017.330,0017.500,0017.490,00
CHF22.610,0023.240,0023.080,0023.460,00
EUR26.040,0026.090,0026.350,0026.340,00
GBP29.520,0029.600,0029.890,0029.880,00
HKD2.410,002.970,002.920,003.000,00
JPY208,90213,00214,70215,00
NZD-15.260,00-15.540,00
SGD16.590,0016.930,0017.090,0017.090,00
THB660,00720,00750,00750,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.330,0023.350,0023.440,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.265,0023.350,0023.440,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.683,0023.350,0023.440,00
Bảng Anh29.491,0029.579,0029.897,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.965,002.997,00
Franc Thụy Sĩ23.164,0023.233,0023.483,00
Yên Nhật212,28212,92215,21
Ðô-la Úc16.062,0016.110,0016.283,00
Ðô-la Canada17.267,0017.319,0017.505,00
Ðô-la Singapore16.874,0016.925,0017.107,00
Đồng Euro25.989,0026.067,0026.347,00
Ðô-la New Zealand15.166,0015.242,0015.421,00
Bat Thái Lan713,00731,00744,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.353,003.433,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.350,0023.350,0023.450,0023.450,00
Bảng Anh (GBP)28.901,0029.238,0030.046,0030.046,00
Ðồng Euro (EUR)25.661,0025.827,0026.541,0026.541,00
Yên Nhật (JPY)208,31210,95216,35216,35
Ðô la Úc (AUD)15.729,0015.880,0016.385,0016.385,00
Ðô la Singapore (SGD)16.566,0016.759,0017.223,0017.223,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.907,002.941,003.023,003.023,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.949,0017.147,0017.621,0017.621,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.029,0023.029,0023.666,0023.666,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.067,0015.067,0015.484,0015.484,00
Bat Thái Lan(THB)711,00711,00759,00759,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.340,0023.460,00
AUD15.994,0016.268,00
CAD17.224,0017.507,00
CHF23.129,0023.463,00
CNY3.298,003.452,00
DKK3.457,003.584,00
EUR25.997,0026.318,00
GBP29.424,0029.817,00
HKD2.944,003.020,00
JPY211,46214,72
KRW19,0120,32
NOK2.623,002.707,00
NZD15.124,0015.437,00
SEK2.388,002.488,00
SGD16.863,0017.068,00
THB716,62751,21

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.320,0023.330,0023.455,00
USD (USD 5-20)23.310,00--
USD (Dưới 5 USD)23.300,00--
EUR25.530,0025.658,0026.740,00
GBP29.337,0029.484,0030.034,00
JPY208,00208,95216,35
HKD2.824,002.882,003.115,00
CNY-3.318,003.547,00
AUD15.635,0015.793,0016.546,00
NZD14.757,0014.906,0015.550,00
CAD16.892,0017.063,0017.808,00
SGD16.494,0016.661,0017.287,00
THB636,57643,00773,48
CHF22.569,0022.797,0023.533,00
RUB-291,61506,84
KRW-19,3424,26
LAK-2,552,98
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.255,0023.360,0023.450,0023.440,00
USD(5-20)23.305,0023.360,0023.450,0023.440,00
USD(50-100)23.335,0023.360,0023.450,0023.440,00
EUR26.020,0026.100,0026.390,0026.390,00
GBP29.510,0029.630,0029.970,0029.960,00
JPY212,50213,10216,10216,00
CHF23.040,0023.180,0023.720,0023.580,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD16.030,0016.080,0016.400,0016.400,00
SGD16.790,0016.810,0017.260,0017.140,00
NZD-15.250,00-15.510,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.320,0023.330,0023.430,00
EUR25.928,0025.928,0026.228,00
JPY210,12210,72213,22
AUD15.858,0015.948,0016.168,00
SGD16.773,0016.843,0017.043,00
GBP29.271,0029.391,0029.741,00
CAD17.189,0017.289,0017.484,00
HKD2.919,002.959,003.009,00
CHF22.915,0023.045,0023.315,00
THB695,00717,00762,00
CNY-3.355,003.420,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.815,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.915,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.315,0023.335,0023.455,00
JPYĐồng Yên Nhật210,21211,44217,46
AUDĐô Úc15.700,0015.943,0016.443,00
CADĐô Canada16.987,0017.188,0017.689,00
GBPBảng Anh29.096,0029.472,0029.974,00
CHFFranc Thụy Sĩ22.900,0023.123,0023.623,00
SGDĐô Singapore16.676,0016.837,0017.239,00
EUREuro25.708,0025.970,0026.570,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.258,003.518,00
HKDĐô Hồng Kông-2.731,003.231,00
THBBạt Thái Lan706,00714,00844,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.510,005.662,00
KRWKorean Won-0,0023,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.346,0023.336,0023.454,00
THBBaht/Satang697,91719,45749,09
SGDSingapore Dollar16.894,0016.926,0017.174,00
SEKKrona/Ore2.419,002.408,002.469,00
SARSaudi Rial6.238,006.222,006.466,00
RUBRUBLE/Kopecks292,00362,00402,00
NZDDollar/Cents15.250,0015.350,0015.694,00
NOKKrona/Ore2.660,002.637,002.720,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.587,005.553,005.625,00
KWDKuwaiti Dinar76.345,0076.195,0077.265,00
KRWWON18,0818,9320,64
JPYJapanese Yen207,58209,15215,46
INRIndian Rupee336,00332,00348,00
HKDDollar HongKong/Cents2.718,002.958,003.002,00
GBPGreat British Pound29.394,0029.618,0029.928,00
EUREuro26.002,0026.063,0026.790,00
DKKKrona/Ore3.496,003.453,003.562,00
CNYChinese Yuan3.433,003.373,003.661,00
CHFFranc/Centimes23.015,0023.193,0023.491,00
CADCanadian Dollar17.113,0017.241,0017.533,00
AUDAustralian Dollar16.026,0015.988,0016.338,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.894,0016.024,0016.394,00
CAD-17.158,0017.274,0017.645,00
CHF-23.026,0023.177,0023.510,00
CNY--3.358,003.418,00
DKK--3.455,003.585,00
EUR-25.937,00 (€50, €100)
25.927,00 (< €50)
25.957,0026.672,00
GBP-29.262,0029.482,0029.902,00
HKD-2.939,002.956,003.056,00
JPY-210,98211,93217,48
KRW-17,9119,3120,71
LAK--2,492,94
NOK--2.642,002.722,00
NZD-15.072,0015.155,0015.442,00
SEK--2.416,002.466,00
SGD-16.764,0016.864,0017.169,00
THB-681,45725,79749,45
USD23.066,0023.330,00 ($50, $100)
23.320,00 (< $50)
23.340,0023.460,00

Video clip liên quan ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong

Tỷ giá usd hôm nay 22/5: duy trì đà tăng trên thị trường thế giới

Giá usd cao ngất ngưởng, nhnn bơm ròng 210000 tỷ đồng ném vào chứng khoán đỏ vĩnh cửu

Kịch bản nào "tệ" nhất cho trung quốc trong cuộc thương chiến với mỹ?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: usd vẫn tăng mạnh, euro giảm nhẹ

Twogap sẽ ieo trên bitforex vào ngày 22/5/2019

Vụ giá điện tăng: bộ công thương bắt đầu vào cuộc | giờ tin sáng 9/5/19

Vietlive tv ngày 22 05 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/9: usd quay đầu tăng, euro giảm

Giá xăng dầu hôm nay 24/5: bất ngờ lao dốc 5% do căng thẳng thương mại mỹ - trung

Nhiều doanh nghiệp việt lao đao vì trung quốc phá giá tiền tệ

⛔cảnh báo⛔ cảnh báo⛔ sự thật được tiết lộ (skyway) hay nhất mọi thời đại bạn có muốn xem

Bộ công thương: giá điện tăng nhưng chỉ số cpi vẫn đảm bảo dưới 4% | vtv24

Việt nam có rủi ro rửa tiền cao nhất trong lĩnh vực ngân hàng (voa)

Giá vàng hôm nay 23/5/2019 - giá vàng vẫn có xu hướng giảm nhẹ

20/5/2019 : tt trump nói "sẽ hủy diệt iran nếu tehran gây chiến"

Sự thật về kênh bà tân vlog kiếm 12.000 usd/tháng trên youtube

Vụ việc huawei tác động mạnh tới thị trường tài chính | 24h tin tức

Nợ công việt nam tăng nhanh, nếu huy động hết 500 tấn vàng chính phủ tiêu trong bao lâu

Thương chiến mỹ - trung là "món quà" cho việt nam

Skyway là đa cấp tài chính | chia sẻ tâm huyết của adm cộng đồng skyway

Căng thẳng thương mại mỹ - trung đối với việt nam – lợi hay hại? | vtv24

Thủ tướng việt nam thừa nhận nợ công vượt trần

Tin mới 26-5-2019 | cực hay: mỹ ra "tôi hâu thư" cứngrắn trong đàmphán thương mại với trung quốc

Chiến tranh thương mại tt trump khai hỏa trung cộng .mỹ đế đang kéo việt nam ra khỏi trung quốc .

Trả đũa thuế quan mỹ lợi bất cập hại - trung quốc tự hại chính mình!

Tin biển đông: mỹ tung đòn tấn công khốc liệt từ tàu ngầm hạt nhân vào tq

Trump: đánh thuế hàng tq ‘làm đầy két’ mỹ (voa)

Chi vài chục ngàn usd là trở thành phi công vietnam airlines

Bước nhảy lùi vĩ đại của trung quốc - thời đại tập cận bình

Cơ hội làm giàu với skyway 13: chuyến đi đến công trường đang thi công dự án skyway tại dubai

[cẩn trọng] đất nền nhơn trạch "mua đi bán lại" 5 năm vẫn chưa ai về ở (đừng dại mà ôm)

ông chủ nhật cường là ai, công ty nhật cường bị khám xét giàu cỡ nào?

Câu trả lời của chủ tịch yunistkiy về ngày skyway lên ipo

Tt mỹ donald trump trách mxh đối xử bất công với mình| giờ tin sáng 21/3/2019

Mỹ cảnh báo các công ty không mua bán vàng hoặc dầu lửa với venezuela

Khám phá top 10 công ty trả lương cao nhất việt nam – chuyện lạ 247

đại hội cổ đông công ty berkshire hathaway với sự tham gia của cổ đông nhí 9 tuổi

Công ty công nghệ huawei tình nghi gián điệp công nghệ của trung quốc

Tt trump đặt "vòng kim cô" lên đầu trung cộng!

Tq tìm thêm cách trả đũa thuế quan của mỹ (voa)

Bắt cựu chủ tịch hđqt và tổng giám đốc tổng công ty thép việt nam

Công ty khai thác bitcoin lớn nhất thế giới được định giá 75 tỷ usd | tiendientu.com |

Dấu hiệu sắp đổi tiền ở việt nam khi đề án này…ra đời√ rtv news

Tin mới 26-5-2019 | tt trump tiếp tục “lanh lung vỗmặt”: tăng thuế lên 300 tỷ usd hàng còn lại

Giá vàng hôm nay 23/8 | vàng vẫn tăng - usd mạnh bất ngờ

Skyway giám đốc công ty công nghệ malaysia đến xem nhà máy skyway

Sky way sự kiện lớn nhất tại việt nam để đem công nghệ sky về việt nam

🎥 kiến thức skyway 57: lãnh đạo skyway nói về thành công trong 2018 định hướng các năm tiếp theo

Phần 4 - so sánh công nghệ giao thông skyway với các phương thức vận tải khác trên thế giới

Cách mua cổ phần skyway rõ ràng và chi tiết nhất | cơ hội đầu tư tốt nhất 2019

  • Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam
  • Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay
  • Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay
  • Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien
  • Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon
  • Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong
  • Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh
  • Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tren thi truong ngay hom nay
  • Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong