Thông tin tỷ giá ngoại tệ rm mới nhất

13

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá ngoại tệ rm mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Ceblaza.net

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.907,0028.076,0028.382,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.416,0023.557,0023.884,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,44722,67783,13
AUD15.550,0015.644,0015.831,00
CAD17.223,0017.327,0017.548,00
SGD16.555,0016.655,0016.872,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,452,90
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.550,002.615,00
CNY-3.246,003.330,00
RUB-316,00389,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,3219,1419,93
EUR25.530,0025.594,0026.259,00
TWD671,66-757,31
MYR5.220,15-5.690,65

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.141,0023.141,0023.261,00
USD(1-2-5)22.923,00--
USD(10-20)23.095,00--
GBP27.907,0028.076,0028.382,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.416,0023.557,0023.884,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,44722,67783,13
AUD15.550,0015.644,0015.831,00
CAD17.223,0017.327,0017.548,00
SGD16.555,0016.655,0016.872,00
SEK-2.366,002.427,00
LAK-2,452,90
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.550,002.615,00
CNY-3.246,003.330,00
RUB-316,00389,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,3219,1419,93
EUR25.530,0025.594,0026.259,00
TWD671,66-757,31
MYR5.220,15-5.690,65

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.650,0015.810,0015.800,00
CAD17.280,0017.340,0017.520,0017.510,00
CHF22.610,0023.590,0023.080,0023.820,00
EUR25.540,0025.610,0025.870,0025.860,00
GBP27.980,0028.080,0028.360,0028.350,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,90217,10218,90219,20
NZD-14.800,00-15.080,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.994,0028.078,0028.381,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.510,0023.581,0023.835,00
Yên Nhật216,34216,99219,33
Ðô-la Úc15.595,0015.642,0015.811,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.523,00
Ðô-la Singapore16.614,0016.664,0016.843,00
Đồng Euro25.529,0025.606,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.714,0014.788,0014.962,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.250,003.328,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.522,0027.842,0028.613,0028.613,00
Ðồng Euro (EUR)25.226,0025.390,0026.093,0026.093,00
Yên Nhật (JPY)212,67215,36220,88220,88
Ðô la Úc (AUD)15.336,0015.483,0015.975,0015.975,00
Ðô la Singapore (SGD)16.333,0016.523,0016.980,0016.980,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.995,0017.193,0017.669,0017.669,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.676,0014.676,0015.082,0015.082,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD15.579,0015.894,00
CAD17.279,0017.579,00
CHF23.510,0023.914,00
CNY3.209,003.373,00
DKK3.392,003.513,00
EUR25.544,0025.958,00
GBP28.038,0028.431,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,89219,48
KRW18,4919,94
NOK2.509,002.642,00
NZD14.694,0015.068,00
SEK2.352,002.437,00
SGD16.649,0016.860,00
THB736,00771,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.335,0025.462,0026.312,00
GBP27.770,0027.910,0028.488,00
JPY215,00216,29222,03
HKD2.861,002.919,063.017,00
CNY-3.239,003.354,00
AUD15.436,0015.592,0016.265,00
NZD14.549,0014.696,0015.068,00
CAD17.072,0017.244,0017.705,00
SGD16.427,0016.593,0016.975,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.242,0023.477,0024.059,00
RUB-283,28485,51
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.141,0023.261,0023.251,00
AUD15.537,0015.637,0015.940,0015.840,00
CAD17.233,0017.333,0017.634,0017.534,00
CHF23.487,0023.587,0023.906,0023.856,00
EUR25.542,0025.642,0025.996,0025.946,00
GBP28.026,0028.126,0028.431,0028.331,00
JPY215,53217,03220,10219,10
SGD16.553,0016.653,0016.959,0016.859,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.681,00-15.090,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.217,00-3.387,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.530,0025.610,0025.920,0025.920,00
GBP28.010,0028.120,0028.440,0028.430,00
JPY216,40217,10220,20220,10
CHF23.370,0023.510,0024.070,0023.930,00
CAD17.290,0017.360,0017.560,0017.560,00
AUD15.560,0015.610,0015.910,0015.910,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.790,00-15.050,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,68215,93221,93
AUDĐô Úc15.306,0015.535,0016.037,00
CADĐô Canada17.038,0017.235,0017.738,00
GBPBảng Anh27.690,0027.983,0028.586,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.275,0023.499,0024.001,00
SGDĐô Singapore16.463,0016.613,0017.014,00
EUREuro25.303,0025.598,0026.301,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.225,003.361,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.487,005.640,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.584,0016.614,0016.894,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,89215,69221,19
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.891,0028.094,0028.383,00
EUREuro25.435,0025.595,0026.361,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.139,0017.280,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.526,0015.589,0015.858,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.494,3115.587,8415.852,91
CAD17.124,0017.279,5217.573,36
CHF23.342,0923.506,6423.906,38
DKK-3.399,593.506,15
EUR25.516,9625.593,7426.362,40
GBP27.896,5228.093,1728.343,24
HKD2.915,822.936,372.980,34
INR-323,53336,22
JPY213,82215,98222,78
KRW17,5218,4420,00
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.518,725.590,16
NOK-2.540,732.620,37
RUB-348,25388,05
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.364,882.424,42
SGD16.542,5716.659,1816.841,12
THB737,68737,68768,45
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 09:49:36 21/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.483,0015.613,0015.983,00
CAD-17.197,0017.313,0017.684,00
CHF-23.396,0023.547,0023.880,00
CNY--3.258,003.318,00
DKK--3.404,003.534,00
EUR-25.514,00 (€50, €100)
25.504,00 (< €50)
25.534,0026.309,00
GBP-27.844,0028.064,0028.484,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,93215,43220,93
KRW-17,4918,8920,29
LAK--2,462,91
NOK--2.542,002.622,00
NZD-14.670,0014.753,0015.040,00
SEK--2.371,002.421,00
SGD-16.512,0016.537,0016.942,00
THB-700,49744,83768,49
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Liên quan tỷ giá ngoại tệ rm

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

#01 [tiền tệ] tiền hàn quốc – won hàn quốc krw / korean won

Giá vàng online

Fbnc - đồng ringgit malaysia trượt giá, người dân singapore đổ xô đi đổi tiền

Chi hơn 2 tỷ đồng để phẫu thuật giống jimin (bts)

Cuộc sống ở malaysia 14 - mệnh giá tiền tệ malaysia.

Câu chuyện đổi ngoại tệ - cần thủ tục nhanh và đơn giản | hanoitv

Chiếc túi của rm chứa gì mà để cả mẹ của mình ra mặt nhận xét vậy?

Lộc vlog - chia sẻ tiền đài loan đổi tiền việt nam được bao nhiêu ?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/3: donald trump thắng lớn, usd vẫn suy yếu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/12/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

đổi tiền malaysia ringgit - mqt vlog trải nghiệm

Jimin's growing bts army **k-pop's illuminati agenda** momoland & red velvet involved

Ai là người thương em - quân a.p [lyrics]

Chạy điểm 1 tỷ đồng/1 học sinh,phùng xuân nhạ và đàn em đối diện với án tử hình

Phấn khích trước sản phẩm comeback của bts, halsey không ngần ngại gọi hẳn rm là vua

Hoa mắt với loạt trang phục lòe loẹt của bts trong idol mà nghe giá xong còn chóng mặt

Những loại tiền xưa trong và ngoài khi chưa có em giờ mới thấy

Trải ngiệm đếm ngoại tệ cùng máy đếm tiền silicon 8 plus

Tiền ringgit malaysia

Xin một lần ngoại lệ | official music video | keyo

Sau khi xúc phạm bài phát biểu của rm tại lhq, mc mỹ không xin lỗi mà còn gây chiến với army

Bảy năm sống chung, bts phải chịu thua cặp đôi quyền lực của jin và nhân vật này

Bẫy tiền tệ trung quốc

Bài giữa kỳ - môn: nghiệp vụ ngoại giao

Lịch thi đấu chung kết aff cup 2018 🔴 của việt nam vs malaysia ⚽ chung kết lượt đi về aff cup 2018

Tiền euro được sản xuất như thế nào

Taking away cash=10 dollars sgd=singapore dollar!!!!!

Bts tiết lộ lý do không hát tiếng anh dù làm mưa làm gió ở thị trường mỹ và quốc tế

Bọc ngoại tệ hơn 6 tỷ đồng vận chuyển 'như mớ rau' trên xe khách

🇲🇾 batu caves. ramayana cave: древнеиндийский эпос и индийские боги ⛩ куала лумпур, малайзия

Tiền giấy & tiền xu shop mua được tháng 1 năm 2019 - banknotes & coins we got in january 2019

Mở hộp, đánh giá tai nghe apple airpods bản thương mại đầu tiên

Giá cổ phiếu big 3 đồng loạt giảm sau khi gfriend về chung nhà với bts

Vtc14 | malaysia: nữ ceo gây sốc vì bồn tắm đầy tiền và trang sức

định giá tài sản của bảy chàng trai bts hiện giờ là bao nhiêu

200 burmese kyat (1991-1998) banknote

V (bts) khiến fan thót tim khi suýt ngã quỵ trên sân khấu

Loa thông minh javis điều khiển robot hút bụi bằng giọng nói tiếng việt.

Clash-a-rama! the series: a knight to remember

[maxtalk] nokia e71 (2018) - đột phá hay chỉ "ăn mày" dĩ vãng?

Bts bị tố có tư tưởng quấy rối t.ì.n.h d.ụ.c phái nữ chỉ vì trót giới thiệu một cuốn truyện tranh

Với 4 level khuyên tai khủng cỡ này, bts ắt sẽ đánh bại mọi cô gái trong khoản làm điệu

Không giữ được em - ali hoàng dương ft ngọc duyên ( sara ) [ mv official ] - nhạc trẻ hay nhất 2018

Những khoảnh khắc nóng bỏng của bts đốt cháy army

Chuyên gia: đổi 100 usd phạt 90 triệu... đúng luật nhưng bất hợp lý

Goldman sachs hạ dự báo giá trị các đồng tiền nội tệ đông nam á

Tổng hợp micro của idol kpop

Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay , Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank, Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong , Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank , Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay , Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam , Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay , Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay , Gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank , Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien , Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon , Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong , Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh , Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank , Ty gia usd ngan hang sai gon cong thuong , Ty gia usd tren thi truong ngay hom nay , Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay , Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong , Ty gia usd ngan hang cong thuong hom nay , Ty gia usd hom nay tai ngan hang dong a , Ty gia usd ngan hang sai gon thuong tin , Gia usd thi truong cho den ngay hom nay , Ty gia usd tu do tren thi truong ha noi , Ty gia usd hom nay ngan hang vietinbank , Gia usd hom nay tai thi truong viet nam , Ty gia usd ngay hom nay cua vietcombank , Ty gia usd vietcombank chi nhanh tphcm , Ty gia usd ban ra ngan hang vietcombank , Ty gia usd cua vietcombank ngay hom nay , Ty gia usd ngan hang dau tu phat trien , Gia usd ngan hang phat trien nong thon , Gia usd ngan hang dau tu va phat trien , Xem ty gia usd ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd hom nay thi truong cho den , Gia usd hom nay ngan hang ngoai thuong , Gia usd ngan hang cong thuong hom nay , Gia usd hom nay ngan hang vietcombank , Gia usd ngan hang dong a ngay hom nay , Ty gia usd ngan hang acb ngay hom nay , Gia usd hom nay tai bao tin minh chau , Ty gia usd hom nay cua lien ngan hang , Gia usd ngan hang vietcombank hom nay , Ty gia usd tai ngan hang ngoai thuong , Ty gia usd thi truong lien ngan hang , Ty gia usd ngan hang shinhan vietnam , Xem ty gia usd ngan hang techcombank ,