Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng

Xem 4,851

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng mới nhất ngày 19/04/2021 trên website Ceblaza.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,851 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Asm Là Gì? Mô Tả Công Việc Giám Đốc Kinh Doanh Vùng Chi Tiết
  • Thực Tiễn Quản Lý Tổng Hợp Vùng Bờ Ở Việt Nam
  • Quản Lý Phân Vùng Đĩa Cứng Trên Linux
  • Quản Lý Vốn Hiệu Quả
  • Những Lợi Ích Bất Ngờ Nhận Được Khi Làm Quản Trị Viên It
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng chung

    A-G

    Average quality (n): Phẩm chất bình quân, phẩm chất trung bình

    Adequate quality (n): phẩm chất tốt

    Available quantity (n): Số lượng có sẵn

    Customary quality (n): Phẩm chất thông dụng

    Commercial quality (n): Phẩm chất thương mại

    Contracted quantity (n): Số lượng hợp đồng đã ký kết

    Export quality (n): Phẩm chất xuất khẩu

    Extra fine quality (n): Chất thượng hạng

    Fair average quality (n): Phẩm chất trung bình khá (phẩm chất hàng)

    First class quality / Prime quality (n): Phẩm chất loại một

    Good merchantable quality (n): Phẩm chất tiêu thụ tốt

    H-N

    High quality (n): Phẩm chất cao

    Inferior quality (n): Phẩm chất loại xấu

    Intake quality (n): phẩm chất đã bốc

    Invoiced quantity (n): Số theo hóa đơn

    Intake quantity (n): Số (hàng) đã bốc

    Landed quality (n): phẩm chất hàng đã bốc lên bờ

    Low quality (n): phẩm chất thấp

    Limited quantity (n): Số lượng giới hạn

    Landed quantity (n): Số đã bốc lên bờ

    Medium quality (n): Phẩm chất trung bình

    Middling quality (n): Phẩm chất trung bình

    Merchantable quality (n): Phẩm chất tiêu thụ được (hàng hóa)

    Manifest quantity (n): Số lượng theo tờ khai

    Negligible quantity (n): Số lượng không đáng kể

    O-Q

    Off quality (n): Chất yếu

    Outturn quality (n): phẩm chất khi hàng chở tới

    Prime quality (n): loại một

    Poor quality (n): Chất xấu

    Packaged quantity (n): Số đã đóng bao

    Quality as per sample: Phẩm chất như mẫu

    Quality about as per sample: Phẩm chất gần như mẫu

    Quality (n): chất lượng

    Quality matters more than quantity: Chất quan trọng hơn lượng

    Quality control (n): Sự kiểm tra chất lượng

    Questionable quality (n): Chất nghi vấn

    Quantitative (v): Thuộc về lượng, thuộc về số lượng

    Quantifiable (adj): Có thể đo lường

    Quantification (n): Sự định lượng hóa

    Quantity production (n): Việc sản xuất hàng loại

    S-Z

    Shipping quality (n): Phẩm chất hàng xuất khẩu

    Shipped quality (n): Phẩm chất hàng khi xếp xuống tàu, phẩm chất hàng khi bốc

    Symbolical quality (n): tượng trưng

    Superior quality (n): cao cấp

    Settling quality (n): phẩm chất cảm quan

    Standard quality (n): Phẩm chất tiêu chuẩn

    Shipped quantity (n): Số hàng đã xếp lên tàu

    Small quantity (n): Số lượng nhỏ

    Sufficient quantity (n): Số hàng đủ

    To quantity (v): Định lượng hóa

    To buy in quantities (v): Việc mua hàng nhiều

    Vouchered quantity (n): Số hàng đã được bảo đảm

    Tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng: QC

    A-E

    a piece of clothing (n): Quần áo

    Bubble at dart end: ly cuối phồng lên

    Big/small buttonholes: khuy lớn/nhỏ

    brand /brænd/ (n): Nhãn (hàng hóa); thương hiệu

    Crook belt loop: passant bị thủng lổ

    Crook pocket: túi thủng lổ

    conform /kən’fɔ:m/ (v): Thích ứng với, tuân thủ

    defect /di’fekt/ (n): Nhược điểm, khuyết điểm

    Exposed fly: vạt cúc áo bị lộ ra ngoài

    enhance /in’hɑ:ns/ (v): Nâng cao,, đề cao

    Exposed fly: vạt cúc áo bị lộ ra ngoài

    F-N

    inspect /in’spekt/ (v): Xem xét kỹ, kiểm tra

    Incorrect color standard: tiêu chuẩn về màu sắc không đúng

    Incorrect printing: in không đúng

    Incorrect label position: vị trí nhãn không đúng

    Incorrect dart position: vị trí ly không đúng

    Irregular neck long sleeve cuff rib width:cổ không đều, chiều rộng bo tay dài

    Incorrect belt loop thread color: màu chỉ may passant không đúng

    Incorrect belt loop thread color: màu chỉ may passant không đúng

    Incorrect belt loop position: vị trí passant không đúng

    Mismatch: không cân xứng

    Misaligned buttonholes: khuy không thẳng hàng

    Misaligned sleeve sideseam: sườn tay không thẳng

    Misaligned cuffs facing seam: đường may nẹp tay không thẳng

    O-Z

    Overlap stitches: đường diễu chồm qua

    Open hem: lai bị hở

    Puckering, twisting,waving:nhăn,vặn,gợn sóng

    Pleat: vết gấp, li, vết khấu

    Poor shirring: sợi dệt kém

    Poor buttonhole stitching:may khuy xấu

    perceptive /pə’septiv/ (adj): Có khả năng nhận biết, nhận thức

    Run-off-stitches: diễu sụp mí

    repel /ri’pel/ (v): Đẩy đi xa, chống lại

    Slanted joining seam: đường may nối bị xéo

    take back N/A (v): Lấy lại, mang về, đem về

    to dispose of (v): Loại bỏ

    Unbalance stripe 1/2″: sọc không đối 1/2″

    Untrimmed thread inside: không diễu trang trí bên trong

    Untrimmed thread outside: không diễu trang trí chỉ ngoài

    Underfacing shown on the top side: nẹp dưới được thể hiện ra ở mặt trên

    Ungrain line and biased placked: trụ xéo không thẳng canh sợi

    Uneven,misalligned pocket: túi không thẳng, không đều

    Uneven collar point: nhọn cổ không đều

    Waving,twisting at bottom hem: lai bị vặn,gợn sóng

    wrinkle /’riɳkl/ (n): Nếp nhăn

    ========

    Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ứng Dụng Của Từ Điển Năng Lực Trong Quản Trị Nhân Sự
  • Khái Niệm Chung Về Quản Lý
  • Quản Lý Thị Trường Là Gì? Thẩm Quyền Của Cơ Quan Quản Lý Thị Trường?
  • Trang Tin Điện Tử Hiệp Hội Kiểm Toán Viên Hành Nghề Việt Nam
  • Quy Định Chung Về Quản Lý Thuế Theo Pháp Luật Hiện Nay
  • Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng trên website Ceblaza.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!