Thông tin so sánh vàng 24k và 18k mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về so sánh vàng 24k và 18k mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Ceblaza.net

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.50041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.45041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.45042.050
Vàng nữ trang 99,99%41.10041.800
Vàng nữ trang 99%40.38641.386
Vàng nữ trang 75%30.10331.503
Vàng nữ trang 58,3%23.12224.522
Vàng nữ trang 41,7%16.18217.582
Hà NộiVàng SJC41.50041.820
Đà NẵngVàng SJC41.50041.820
Nha TrangVàng SJC41.49041.820
Cà MauVàng SJC41.50041.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.47041.830
HuếVàng SJC41.48041.820
Biên HòaVàng SJC41.50041.800
Miền TâyVàng SJC41.50041.800
Quãng NgãiVàng SJC41.50041.800
Đà LạtVàng SJC41.52041.850
Long XuyênVàng SJC41.50041.800

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.43041.93041.43041.95041.50041.900
SJC Buôn--41.45041.93041.50041.900
Nguyên liệu 99.9941.43041.93041.40041.95041.42041.920
Nguyên liệu 99.941.38041.88041.35041.90041.37041.870
Lộc Phát Tài41.43041.93041.43041.95041.50041.900
Kim Thần Tài41.43041.93041.43041.95041.50041.900
Hưng Thịnh Vượng--41.43041.93041.43041.930
Nữ trang 99.9941.13042.23041.13042.23041.32042.220
Nữ trang 99.941.03042.13041.03042.13041.22042.120
Nữ trang 9940.78041.83040.78041.83040.92041.820
Nữ trang 75 (18k)30.57031.87030.57031.87030.52031.820
Nữ trang 68 (16k)28.86030.16028.86030.16027.45028.150
Nữ trang 58.3 (14k)23.53024.83023.53024.83023.48024.780
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.70021/08/2019 08:14:59
PNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Hà NộiPNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Đà NẵngPNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Cần ThơPNJ41.20041.80021/08/2019 08:14:59
SJC41.45041.80021/08/2019 08:14:59
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.20041.80021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 24K40.90041.70021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 18K30.03031.43021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 14K23.15024.55021/08/2019 08:14:59
Nữ trang 10K16.10017.50021/08/2019 08:14:59

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.45041.850
Vàng 24K (999.9)41.10041.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.30041.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.46041.840

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.37041.920
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.37041.920
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.37041.920
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.95041.850
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.85041.750
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.850
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.45041.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.550
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan so sánh vàng 24k và 18k

Vàng 10k - 14k - 24k là gì? nên chọn loại nào?

Phn | vàng 10k - 14k - 18k là gì - sự khác nhau giữa vàng 10k-14k-18k

Phn | tận mắt xem cách phân biệt vàng 24k và 10k quá hay |

Xi mạ vàng 18k, 24k như thế nào?// how to poker, 18k gold plated, 24k

Mẫu dây vàng đẹp và đặc tính của vàng 24k 14k 8k

Phn | vàng 24k là gì - cách nhận biết vàng 24k | vàng ta là gì

Sơn nhũ vàng gốc nước 18k và 24k xem màu nào đẹp hơn

Vàng 24k là gì, vàng trắng là gi

Vàng non làm loạn ngày vía thần tài, đánh lừa người tiêu dùng | an toàn sống | antv

Dây chuyền vàng nam 18k và dây vàng tây đốt trúc trạm rồng

Phn | các mẫu dây chuyền nam vàng 10k tuyêt đẹp |

Cách xi vàng 18k, 24k mà ít ai biết tới//( how to poker, 18k gold plated, 24k)

Sơn chậu kiểng bằng sơn nhũ vàng gốc nước màu 18k và 24k - bonsai pots look like gold

Phn | hướng dẫn phân biệt vàng giả vàng thật | gold real and gold fake

Sự thật về công nghệ mạ vàng pvd - xwatch.vn

Vàng 610 là vàng gì, có thể bạn chưa biết

Thử biến bạc thành vàng 18k, 24k//turn silver into gold

Hướng dẫn phân biệt vàng 24k thật & giả

Phn | các mẫu dây chuyền nam và nữ vàng 10k tuyệt đẹp - gold chain designs for men

Phn | các mẫu nhẫn nam vàng 10k tuyệt đẹp -gorgeous gold rings |

Phn | cách phân biệt vàng 999 và 9999 |

Vàng tây là gì? vàng ta là gì ? phân biệt vàng tây và vàng ta

Phn | thử mạ vàng cho dây bạc và cái kết bất ngờ... | gold plated silver

Dùng đá thử vàng thật vàng giả và tuổi thọ của vàng

12 bí quyết chuẩn 100% giúp bạn phân biệt trang sức giả chỉ trong tích tắc

Cách xi mạ vàng 14k, 18k, 24k, mạ niken, crom, đồng

Hướng dẫn pha màu 18k-24k- công nghệ xi vàng nano

Hướng dẫn mạ vàng 14k, 18k, 24k trên nhựa

Hướng dẫn phân biệt vàng nữ trang thật & giả

Xi mạ niken, crom, mạ đồng, mạ vàng 14k, 18k, 24k trên inox, sắt, thép, gang, đồng

Phn | cách rửa trang sức sáng bóng cực nhanh |

Xi mạ niken, crom, mạ đồng, mạ vàng 14k, 18k, 24k

Hướng dẫn mạ vàng 14k, 18k, 24k & mạ niken, mạ crom, mạ đồng

Hướng dẫn-mạ vàng 24k iphone 5s - điện thoại mạ vàng - hóa chất mạ vàng

Quá trình chế tạo chiếc nhẫn 1 lượng vàng 24k

Xi mạ niken, crom, mạ đồng, mạ vàng 14k, 18k, 24k ô tô

Phn | cận cảnh quy trình hàn và làm mới vàng tây

Nokia 6700 mạ vàng 24k - điện thoại mạ vàng - mạ vàng điện phân

Mạ vàng 14k, 18k, 24k, mạ niken, crom, đồng tại hà nội

Nhẫn kim tiền tài lộc vàng ta 24k (999)

Dây chuyền nam vàng 10k,tlv: 4,02 chỉ, giá 7.792.000 đ, mã số: tsvn006892

Vòng tay nữ đẹp - mạ vàng 18k - trang sức mạ vàng

Phn | nhẫn vuông chữ tàu 1chỉ vàng |

Mất tiền oan vì ham rẻ mà mua trang sức "vàng non"

Phân biệt trang sức đồng xi, hộp kim xi, thép không gỉ, inox

Vàng ta, vàng tây, vàng trắng là gì và các ứng dụng

Mẫu lắc tay vàng 24k vàng ta đẹp

đẳng cấp cùng chuỗi trầm sánh chìm nước bọc vàng 18k phiên bản đặc biệt tại henry jewels

Schannel - trên tay blackberry passport silver mạ vàng 18k pink gold: đỉnh cao của sự sang trọng

Xi mạ niken, crom, kẽm, mạ đồng, mạ vàng, 14k, 18k, 24k trên sắt, thép, gang, đồng | vua cơ khí

Gia vang hom nay tai tiem vang kim dinh kien giang, Gia vang tai cong ty vang bac kim chung thanh hoa, Gia vang tay ban ra ngay hom nay la bao nhieu, Xem gia vang cua cong ty vang bao tin minh chau, Gia vang 4 so 9 ngay hom nay la bao nhieu, Gia vang hom nay so voi hom qua tang hay giam, Gia vang tren thi truong ngay hom nay la bao nhieu, Tin tuc gia vang trong nuoc va the gioi hom nay, Gia vang trong nuoc va the gioi chenh nhau bao nhieu, Tai sao gia vang trong nuoc lai cao hon the gioi, Gia vang hom nay tai tiem vang kim tin bac lieu, Gia vang trong nuoc hom nay cua bao tin minh chau, Gia vang trong nuoc va the gioi chenh lech bao nhieu, Gia vang hom nay tai hieu vang kim chung thanh hoa, Tai sao gia vang trong nuoc thap hon gia vang the gioi, Gia vang cao nhat tu truoc den nay la bao nhieu, Gia vang hom nay tai tiem vang ngoc ha quang binh, Gia vang hom nay tang hay giam so voi ngay hom qua, Gia vang cao nhat tu truoc toi nay la bao nhieu, Gia vang hom nay tai tiem vang quy tung thai nguyen, Xem gia vang tiem vang kim dinh o rach gia kien giang, Gia vang trong nuoc tang hay giam trong thoi gian toi, Gia vang the gioi soi dong dien dan vang soi dong, Gia vang tai tiem vang kim tin bac lieu hom nay, Gia vang cua cong ty vang bac da quy sai gon, Bang gia vang bao tin minh chau ngay hom nay, Gia vang tay hom nay ngay bao nhieu 1 chi, Gia vang cong ty vang bac da quy sai gon, Gia vang 4 so 9 hien nay la bao nhieu, Gia vang cong ty vang bac kim chung thanh hoa, Gia vang thanh pho ho chi minh ngay hom nay, Gia vang tren thi truong hien tai la bao nhieu, Gia vang nhan tron bao tin minh chau hom nay, Gia vang cong ty vang bac da quy kim tin, Gia vang hom nay mua vao bao nhieu mot chi, Gia vang tren thi truong hien nay la bao nhieu, Gia vang cong ty vang bac da quy phu nhuan, Gia vang cong ty vang bac da quy mao thiet, Gia vang ban ra va mua vao ngay hom nay, Ty gia vang hom nay cua bao tin minh chau, Gia vang sap toi co xu huong tang hay giam, Gia vang cong ty vang bac da quy rong vang, Gia vang bao tin minh chau ban ra hom nay, Muc chenh lech gia vang trong nuoc va the gioi, Gia vang tay hien tai la bao nhieu 1 chi, Xem gia vang cua cong ty vang bac da quy, Gia vang hom nay tiem vang ngoc loi soc trang, Xem chi tiet gia vang bao nhieu tien 1 chi, Gia vang cong ty vang bac da quy ngoc hai, Bang gia vang hom nay cua bao tin minh chau,