Thông tin giá vàng rồng phụng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng rồng phụng mới nhất ngày 30/03/2020 trên website Ceblaza.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Bảng giá vàng ngày 30/3: Chạm ngưỡng 48 triệu đồng, chênh lệch tiếp tục nới rộng

Khảo sát lúc 10h25 ngày 30/03/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,00 - 48,02 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 100.000 đồng/lượng tại chiều mua vào nhưng tăng 100.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán được đẩy lên 1.020.000 đồng/lượng.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,00 - 48,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 100.000 đồng/lượng tại chiều mua vào nhưng tăng 100.000 đồng/lượng tại chiều bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán tới 1 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,10 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giá không đổi so với cuối phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 800.000 đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 47,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên liền trước. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.150.000 đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,00 - 47,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 150.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với kết phiên liền trước. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 800.000 đồng/lượng.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 30/3/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 47,900
Nhẫn 9999 1c->5c 45,200 46,100
Vàng nữ trang 9999 44,800 45,900
Vàng nữ trang 24K 44,046 45,446
Vàng nữ trang 18K 32,778 34,578
Vàng nữ trang 14K 25,112 26,912
Vàng nữ trang 10K 17,492 19,292
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 47,920
SJC Đà Nẵng 47,100 47,920
SJC Nha Trang 47,090 47,920
SJC Cà Mau 47,100 47,920
SJC Bình Phước 47,080 47,920
SJC Huế 47,070 47,930
SJC Biên Hòa 47,100 47,900
SJC Miền Tây 47,100 47,900
SJC Quãng Ngãi 47,100 47,900
SJC Đà Lạt 47,120 47,950
SJC Long Xuyên 47,100 47,920
DOJI HCM 47,000 47,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,900
PNJ HCM 46,800 47,950
PNJ Hà Nội 46,800 47,950
Phú Qúy SJC 47,100 47,900
Bảo Tín Minh Châu 46,850 47,750
Mi Hồng 47,100 47,800
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,700
ACB 46,800 47,500
Sacombank 46,850 47,880
SCB 46,950 47,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Giá vàng hôm nay 30/3: Đà tăng chưa giảm -
Nhu cầu tích trữ vàng tiếp tục tăng, giá vàng có thể leo thang trở lại -
Kinh tế 24h: Giá xăng lao dốc, giá vàng tăng vọt -
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính -
Giá vàng và ngoại tệ 30.3: Giá vàng chờ thời cơ bứt phá -
Vàng tăng 9,5% trong tuần, chứng khoán chưa thoát đáy -
Giá vàng có biến động mạnh tới vài triệu đồng/lượng cũng khó giao dịch vì hàng loạt doanh nghiệp tạm đóng cửa kinh doanh để phòng ngừa Covid-19 -
Tuần mới chứng khoán dễ thủng đáy, dân chơi vàng có thể cắt lỗ - chốt lời -
Chỉ số giá tiêu dùng tại Hà Nội giảm 0,89% -
Tùng Vàng, Chương Tailor bị trộm vặt đồ xe siêu sang cùng một đêm -
Cơn sốt vàng thỏi bùng lên vì Covid-19, thị trường vàng trải qua một tuần với những giao dịch kỳ lạ -
Bất ngờ phát hiện 2 thỏi vàng 25 kg trị giá 17 tỷ ở sân bay -
Cửu Long “khát” nước - Bài 1: Giọt nước, giọt vàng -
30/03: Đọc gì trước giờ giao dịch? -
Thủ tướng: 15 ngày tới là “giờ vàng” quan trọng quyết định chúng ta có ngăn chặn được dịch bệnh hay không -
Xu hướng thực phẩm mới: Ăn thịt bò' được 'in' ra? -
Giá cà phê hôm nay 30/3: Nhớ thời giá cà phê 42.000 đồng/kg -
Bệnh viện Bạch Mai đã lỡ “cơ hội vàng” chặn Covid-19? -
Giá xe máy Piaggio tháng 4/2020: Ổn định tại đại lý -
Câu chuyện chuyển nhượng: Pochettino trả giá khi ngăn Coutinho về Anh -
Mận Mộc Châu "trái mùa" sốt giá -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L47.00048.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.00046.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.00046.100
Vàng nữ trang 99,99%44.70045.800
Vàng nữ trang 99%43.94745.347
Vàng nữ trang 75%32.70334.503
Vàng nữ trang 58,3%25.05426.854
Vàng nữ trang 41,7%17.45119.251
Hà NộiVàng SJC47.00048.020
Đà NẵngVàng SJC47.00048.020
Nha TrangVàng SJC46.99048.020
Cà MauVàng SJC47.00048.020
Bình DươngVàng SJC46.98048.020
HuếVàng SJC46.97048.030
Bình PhướcVàng SJC46.98048.020
Biên HòaVàng SJC47.00048.000
Miền TâyVàng SJC47.00048.000
Quãng NgãiVàng SJC47.00048.000
Đà LạtVàng SJC47.02048.050
Long XuyênVàng SJC47.00048.020
Bạc LiêuVàng SJC46.98048.020
Quy NhơnVàng SJC46.98048.020
Hậu GiangVàng SJC46.98048.020
Phan RangVàng SJC46.98048.020
Hạ LongVàng SJC46.98048.020
Quảng NamVàng SJC46.98048.020

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
30-03-20204,710,0004,790,000
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ46.80047.60046.75047.80047.00047.900
SJC Buôn46.80047.60046.75047.80047.00047.900
Kim Tý46.80047.600----
Kim Thần Tài46.80047.60046.75047.80047.00047.900
Lộc Phát Tài46.80047.60046.75047.80047.00047.900
Kim Ngân Tài46.80047.600----
Hưng Thịnh Vượng44.50045.90044.50045.90044.50045.900
Nguyên liệu 99.9944.45045.30044.40045.32044.55045.550
Nguyên liệu 99.944.35045.20044.30045.22044.45045.450
Nữ trang 99.9944.05045.70044.05045.70044.90046.050
Nữ trang 99.943.95045.60043.95045.60044.80045.950
Nữ trang 9943.25045.25043.25045.25044.10045.600
Nữ trang 75 (18k)32.98034.48032.98034.48033.39034.690
Nữ trang 68 (16k)31.22033.22031.22033.22027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.86026.86024.86026.86025.71027.010
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.35030/03/2020 08:44:19
PNJ45.15046.35030/03/2020 08:44:19
SJC46.80047.95030/03/2020 08:44:19
Hà NộiPNJ45.15046.35030/03/2020 08:44:19
SJC46.80047.95030/03/2020 08:44:19
Đà NẵngPNJ45.15046.35030/03/2020 08:44:19
SJC46.80047.95030/03/2020 08:44:19
Cần ThơPNJ45.15046.35030/03/2020 08:44:19
SJC46.80047.95030/03/2020 08:44:19
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.15046.35030/03/2020 08:44:19
Nữ trang 24K45.00045.80030/03/2020 08:44:19
Nữ trang 18K33.10034.50030/03/2020 08:44:19
Nữ trang 14K25.54026.94030/03/2020 08:44:19
Nữ trang 10K17.80019.20030/03/2020 08:44:19

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
30-03-20204,710,0004,790,000
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L46.90047.700
Vàng 24K (999.9)44.80046.000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.10046.100
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC46.91047.690

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
30-03-20204,710,0004,790,000
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k
16-03-20204,550,0004,650,000

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.15046.150
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.15046.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.15046.150
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.50045.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.40045.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.400
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)47.00047.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.900
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
30-03-20204,685,0004,775,000
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k
17-03-20204,540,000 -20k4,640,000 -15k
16-03-20204,560,0004,655,000

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,000 45,900
Nữ trang 99.99% 44,400 45,900
Nữ trang 99% 44,100 45,600
Nữ trang 75% 33,230 34,730
Nữ trang 68% 30,010 31,510
Nữ trang 58.3% 25,560 27,060
Nữ trang 41.7% 17,940 19,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47154785
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41701
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,420,000 4,520,000
990 NỮ TRANG 990 4,370,000 4,490,000
HBS HBS 4,420,000
SJC SJC 4,700,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,203,000 3,383,000
VT10K VT10K 3,203,000 3,383,000
VT14K VT14K 3,203,000 3,383,000
16K 16K 2,744,000 2,924,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,410,0004,500,000
Vàng nữ trang 9904,360,0004,480,000
Vàng HBS, NHJ4,420,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,700,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,700,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư72,000,0001
Vàng 18k.750 2,965,0003,363,000
Vàng 17k2,965,0003,363,000
Vàng đỏ 5852,567,0002,832,000
Vàng trắng 416.P2,567,0003,363,000
Vàng trắng 585.P2,965,0003,363,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư82,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4690 4780
Thế giới
999.9
(24K)
4540 4552
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
265 2168
75
(18K)
340 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
265 2178
75
(18K)
340 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.280.000 
4.360.000 
9999  4.400.000 
4.480.000 
NT98  4.290.000 
4.430.000 
V.Tr75%  1.120.000  1.320.000 
61%  2.580.000 
2.780.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,460
9999
4,530
chỉ
2,920
NT18
3,090
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 11:07:20 30/03/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,390,000 4,560,000
Vàng 999 4,370,000 4,540,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 11:07:21 30/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:07:21 30/03/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:07:21 30/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66
2020-02-281643.861649.141563.041578.65 4.18

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 21:38:00 26/03/2020