Thông tin gia vang 96 ngay hom nay tai nha trang mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 96 ngay hom nay tai nha trang mới nhất ngày 01/04/2020 trên website Ceblaza.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Bảng giá vàng ngày 1/4: Mất hơn nửa triệu đồng sau một đêm

Khảo sát lúc 9h45 ngày 01/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 46,70 - 47,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.220.000 đồng/lượng.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 46,70 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.200.000 đồng/lượng.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 46,60 - 47,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 600.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 500.000 đồng/lượng tại chiều bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.000.000 đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,00 - 48,30 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự thay đổi về giá. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.300.000 đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa điều chỉnh giá so với kết phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.000.000 đồng/lượng.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 01/04/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,000 48,200
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,850
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,650
Vàng nữ trang 24K 43,698 45,198
Vàng nữ trang 18K 32,391 34,391
Vàng nữ trang 14K 24,767 26,767
Vàng nữ trang 10K 17,188 19,188
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,000 48,220
SJC Đà Nẵng 47,000 48,220
SJC Nha Trang 46,990 48,220
SJC Cà Mau 47,000 48,220
SJC Bình Phước 46,980 48,220
SJC Huế 46,970 48,230
SJC Biên Hòa 47,000 48,200
SJC Miền Tây 47,000 48,200
SJC Quãng Ngãi 47,000 48,200
SJC Đà Lạt 47,020 48,250
SJC Long Xuyên 47,000 48,220
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,950 47,800
PNJ HCM 47,000 48,300
PNJ Hà Nội 47,000 48,300
Phú Qúy SJC 47,200 48,100
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,800
ACB 46,800 47,800
Sacombank 47,100 48,350
SCB 47,050 48,050

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Giá vàng ngày 1.4: Giảm mạnh 1,5 triệu đồng/lượng -
Giá vàng ngày 31/3/2020 vẫn trên mức 48 triệu đồng/lượng -
Bảng giá vàng 9999 Giá vàng hôm nay 1/4 Giá vàng SJC PNJ 18K 24k -
Giá vàng và ngoại tệ 1.4: Giá vàng biến động khó lường, USD quay đầu -
Thị trường ngày 1/4: Giá vàng giảm hơn 2% do đồng USD tăng mạnh; đồng, quặng sắt, cà phê cùng tăng -
Bất động sản 2020 – phân khúc nào hấp dẫn? -
Tỷ giá ngoại tệ 1.4: USD quay đầu hồi phục bất chấp lo ngại của nhà đầu tư -
Giá heo hơi hôm nay 1/4/2020: Nhiều nơi giảm nhẹ -
Tin tức kinh doanh 24h: Xăng dầu không thiếu, người dân không mua tích trữ -
Tin tức nóng nhất ngày 01/04/2020 trên báo VietNamNet -
Tin kinh tế 6h30AM: Giá dầu thấp nhất 17 năm, vàng vọt tăng dữ dội; Thị trường chứng khoán Việt Nam bốc hơi -
Bản tin thị trường kim loại ngày 31/3: Giá kim loại tiếp tục giảm mạnh, chưa thấy dấu hiệu phục hồi -
Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán trong nước “bốc hơi” 219 điểm trong tháng 3 -
Lạm phát tại Eurozone trượt xa mức mục tiêu -
Nỗi sợ lất át tâm trí giới đầu tư -
Nhà đầu tư khốn khổ với “con gà đẻ trứng vàng” -
Vé máy bay TP.HCM - Hà Nội tăng giá 5 lần vì ít chuyến -
Nhà đầu tư khốn khổ với 'con gà đẻ trứng vàng' -
Thế giới 24h: Tàu Nhật Bản - Trung Quốc va chạm trên Biển Hoa Đông -
Phố Wall có quý tệ nhất ba thập kỷ -
Tin tức COVID-19 mới nhất tại Việt Nam và thế giới sáng ngày 1/4 -
Những nhà thầu “ruột” của chủ đầu tư bất động sản -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.00048.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.65045.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.65045.950
Vàng nữ trang 99,99%44.35045.650
Vàng nữ trang 99%43.69845.198
Vàng nữ trang 75%32.39134.391
Vàng nữ trang 58,3%24.76726.767
Vàng nữ trang 41,7%17.18819.188
Hà NộiVàng SJC47.00048.220
Đà NẵngVàng SJC47.00048.220
Nha TrangVàng SJC46.99048.220
Cà MauVàng SJC47.00048.220
Bình DươngVàng SJC46.98048.220
HuếVàng SJC46.97048.230
Bình PhướcVàng SJC46.98048.220
Biên HòaVàng SJC47.00048.200
Miền TâyVàng SJC47.00048.200
Quãng NgãiVàng SJC47.00048.200
Đà LạtVàng SJC47.02048.250
Long XuyênVàng SJC47.00048.220
Bạc LiêuVàng SJC46.98048.220
Quy NhơnVàng SJC46.98048.220
Hậu GiangVàng SJC46.98048.220
Phan RangVàng SJC46.98048.220
Hạ LongVàng SJC46.98048.220
Quảng NamVàng SJC46.98048.220

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46504750
AVPL / SJC HN buôn46504750
Kim Tý46504750
Kim Thần Tài46504750
Lộc Phát Tài46504750
Kim Ngân Tài46504750
Hưng Thịnh Vượng43754530
Nguyên liệu 99.9943704470
Nguyên liệu 99.943604460
Nữ trang 99.9943304510
Nữ trang 99.943204500
Nữ trang 9942504465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30953295
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V43754530
Nữ trang 99.9943304510
Nữ trang 99.943204500
Nữ trang 9942504465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830953295
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V43754530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 31/03/2020 15:01:47
PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 24K 44.700 45.500 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 18K 32.880 34.280 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 14K 25.370 26.770 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 10K 17.680 19.080 31/03/2020 15:01:47

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Cập nhập lúc: 12:22 01/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.682.000
4.778.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,250 45,250
Nữ trang 99.99% 43,750 45,250
Nữ trang 99% 43,450 44,950
Nữ trang 75% 32,740 34,240
Nữ trang 68% 29,570 31,070
Nữ trang 58.3% 25,180 26,680
Nữ trang 41.7% 17,670 19,170

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,325,000 4,445,000
990 NỮ TRANG 990 4,260,000 4,400,000
HBS HBS 4,325,000
SJC SJC 4,650,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,058,000 3,238,000
VT10K VT10K 3,058,000 3,238,000
VT14K VT14K 3,058,000 3,238,000
16K 16K 2,586,000 2,766,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,370
9999
4,440
chỉ
2,860
NT18
3,030
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020


Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 12:07:49 01/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 18:49:17 26/03/2020


Vàng 96 là gì? Vàng 96 là loại vàng có khoảng 96% là vàng nguyên chất và 4% còn lại được cấu thành bởi những kim loại khác nhau. Khác với những loại vàng khác, vàng 96 chủ yếu được dùng để đầu tư để tích lũy và giao dịch chứ hiếm khi dùng làm đồ trang sức. Khi vàng hạ giá người ta sẽ mua về tích trữ đến khi lên giá cao thì bán ra để kiếm lãi. Giá vàng 96 biến động liên tục theo từng ngày, thậm chí là từng giờ, từng phút.

Vàng 96 khác với vàng 9999, 18k, 14k, 24k như thế nào?

Vàng 96 và vàng 9999 như đã nói thì nó khác nhau tất nhiên là ở tên gọi và đặc điểm về thành phần của từng loại. Như đã nói vàng 96 có 96% tỉ lệ vàng và 4% kim loại khác, còn vàng 9999 thì có 99,99% tỉ lệ vàng cao hơn vàng 96 và 0,01% tỉ lệ kim loại khác. Vàng 9999 nó tương đương với vàng 24k, người ta còn hay gọi với những cái tên đặc biệt khác là vàng ròng, vàng bốn số chín hay vàng 10 tuổi. Tương tự như vàng 96 bởi tỉ lệ vàng trong hai loại vàng này hơi cao dẫn đến màu sắc không được đẹp và có độ bền không cao nên họ thường sử dụng loại vàng này cho tích trữ và đầu tư kinh doanh mà hiếm khi sử dụng làm trang sức. Tuy không thường sử dụng để làm trang sức những vàng 9999 cũng thường sử dụng cho quà tặng vào những dịp đặc biệt như lễ cưới, hỏi, nhẫn đính hôn cho các cặp đôi chẳng hạn.

Vàng 24k thì có thêm một loại khác với tỉ lệ vàng tương ứng là 90% còn lại là 10% kim loại khác người ta còn hay gọi là vàng 9 tuổi. Vàng 18k có lượng vàng tỉ lệ 75% còn lại 25% là kim loại khác, còn vàng 14k thì có tỉ lệ lượng vàng là 58,3% còn lại là kim loại khác. Hai loại vàng này người ta còn gọi với một tên khác đó chính là vàng tây. Loại vàng 18k và 14k này thì thường được sử dụng cho việc làm trang sức, nó tiện lợi ở ưu điểm giá thành mềm, độ cứng vừa phải, được thiết kế với nhiều mẫu mã đa dạng, từng đường nét đều được chế tác kỳ công và đạt đến trình độ tinh xảo điêu luyện của người thợ.

Các cửa hàng / tiệm vàng tại Khánh Hòa

Tiệm vàng Kim Chung Nha Trang

Nằm trong danh sách tiệm vàng bạc đá quý ở Nha Trang được nhắc đến đầu tiên đó chính là tiệm vàng Kim Chung. Đây là một trong những tiệm vàng lớn ở Nha Trang và được nhiều người biết đến. Kể từ khi ra đời hoạt động cho đến nay, Kim Chung đã trở thành địa chỉ được nhiều khách hàng tìm đến mỗi khi có nhu cầu mua vàng bạc, nữ trang. Ở tiệm vàng Kim Chung, khách hàng có thể tha hồ tìm được mẫu trang sức theo ý thích của mình. Bởi tại đây, hàng hóa đa dạng, có nhiều mẫu từ đơn giản, nhẹ nhàng, sang trọng, cho đến cá tính, sành điệu. Chưa kể, khách hàng còn được nhân viên tư vấn một cách tận tình, thân thiện. Vậy quý khách còn chần chừ gì không tới ngay tiệm vàng Kim Chung để mua sắm trang sức.

  • Địa chỉ: 51 Ngô Gia Tự, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Fanpage: https://www.facebook.com/51NgoGiaTuNhaTrang/

Tiệm vàng Anh Tiến Nha Trang

Tiệm vàng Anh Tiến, cái tên quá quen thuộc trong lĩnh vực mua bán nữ trang vàng 18 k – 24k và các loại đá quý tại Nha Trang từ lâu nay. Đến với tiệm vàng Anh Tiến, quý khách có thể dễ dàng tìm mua những mẫu trang sức ưng ý nhất cùng một mức giá hợp lí. Với phương châm luôn đặt uy tín, chất lượng lên hàng đầu, Anh Tiến đã được nhiều khách hàng tin tưởng, lựa chọn. Ngoài ra, tiệm vàng Anh Tiến còn có một số điểm nổi bật khác.

  • Địa chỉ: 55 Nguyễn Thái Học, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ANHTIENJEWELLERY/?rf=282569305224577

SJC Nha Trang

SJC là một công ty vàng bạc đá quý nổi tiếng ở Việt Nam với nhiều chi nhánh, cửa hàng trên toàn quốc. Hiện nay, SJC cũng đã có mặt tại Nha Trang, và được nhiều khách hàng yêu mến, tin dùng. Tại SJC Nha Trang có nhiều mẫu trang sức từ các dòng thông dụng cho đến hàng cao cấp. Sẽ không có gì ngạc nhiên khi SJC lọt vào Top danh sách tiệm vàng bạc đá quý uy tín ở Nha Trang hiện nay. Với những ưu điểm tại SJC, bạn còn chần chừ gì không tới ngay đây, để nhanh chóng sở hữu những mẫu bộ trang sức đẹp ở SJC. Đừng quên lưu lại địa chỉ của tiệm vàng bạc đá quý tại Nha Trang này nhé.

  • Địa chỉ: 13 Ngô Gia Tự, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sjcnhatrang/

PNJ Nha Trang Center

PNJ một thương hiệu trang sức nổi tiếng chuyên chế tác và bán lẻ trang sức hàng đầu tại Việt Nam cũng như ở châu Á. Đây cũng là thương hiệu giữ vị trí số 1 trong các phân khúc trung và cao cấp ở Việt Nam. Hiện tại thương hiệu PNJ có hàng trăm cửa hàng trên toàn quốc. Chừng đó cũng đủ bạn thấy rằng, sự uy tín của thương hiệu này như thế nào rồi đúng không?. Nếu trong danh sách tiệm vàng bạc đá quý ở Nha Trang mà bỏ qua thương hiệu PNJ thì hơi phí rồi.

  • Địa chỉ: 20 Trần Phú, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Fanpage: https://www.facebook.com/PNJ-Nha-Trang-Center-1667908753436667/

Tiệm vàng bạc đá quý ở Nha Trang – Cẩm Thu

Cẩm Thu có lẽ là cái tên quá quen thuộc đối với những ai rành về hàng trang sức. Được biết, tiền thân của Cẩm Thu là công ty vàng bạc đá quý Cẩm Thọ – một công ty chuyên về ngành vàng bạc đá quý ở Nha Trang. Kể từ ngày thành lập đến nay, tiệm vàng bạc đá quý Cẩm Thu là địa chỉ mua sắm vàng bạc đá quý ở Nha Trang tin cậy của nhiều người dân nơi đây. Ở Cẩm Thu, có rất nhiều sản phẩm từ vòng tay, nhẫn cưới, hoa tai, dây chuyền,… Tất cả các sản phẩm trang sức, nữ trang đều có tem chống hàng giả và có chế độ hậu mãi chuyên nghiệp. Mặt khác, tiệm thường xuyên có nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng. Sở hữu chất lượng sản phẩm hảo hạng cùng dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp. Tệm vàng bạc đá quý Cẩm Thu chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng, dù là khách hàng khó tính.

  • Địa chỉ: 271 Thống Nhất, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Fanpage: https://www.facebook.com/camthudiamond/

Tiệm vàng Kim Ngọc Tài Nha Trang

Cái tên cuối cùng nằm trong danh sách tiệm vàng bạc đá quý ở Nha Trang uy tín, chất lượng được giới thiệu đến đó chính là tiệm vàng Kim Ngọc Tài. Bên cạnh cung cấp những sản phẩm trang sức chất lượng tốt. Tiệm vàng Kim Ngọc Tài còn gây ấn tượng với khách hàng bởi thái độ phục vụ chuyên nghiệp, tận tình.

  • Địa chỉ: 1306, đường 2/4, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTyKimNgocTai/