Thông tin gia vang 15k tai can tho mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 15k tai can tho mới nhất ngày 01/04/2020 trên website Ceblaza.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Bảng giá vàng ngày 1/4: Mất hơn nửa triệu đồng sau một đêm

Khảo sát lúc 9h45 ngày 01/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 46,70 - 47,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cuối phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.220.000 đồng/lượng.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 46,70 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.200.000 đồng/lượng.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 46,60 - 47,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 600.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 500.000 đồng/lượng tại chiều bán ra. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.000.000 đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,00 - 48,30 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự thay đổi về giá. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.300.000 đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa điều chỉnh giá so với kết phiên hôm qua. Chênh lệch giá giữa chiều mua và bán đạt 1.000.000 đồng/lượng.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 01/04/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,000 48,200
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,850
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,650
Vàng nữ trang 24K 43,698 45,198
Vàng nữ trang 18K 32,391 34,391
Vàng nữ trang 14K 24,767 26,767
Vàng nữ trang 10K 17,188 19,188
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,000 48,220
SJC Đà Nẵng 47,000 48,220
SJC Nha Trang 46,990 48,220
SJC Cà Mau 47,000 48,220
SJC Bình Phước 46,980 48,220
SJC Huế 46,970 48,230
SJC Biên Hòa 47,000 48,200
SJC Miền Tây 47,000 48,200
SJC Quãng Ngãi 47,000 48,200
SJC Đà Lạt 47,020 48,250
SJC Long Xuyên 47,000 48,220
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,950 47,800
PNJ HCM 47,000 48,300
PNJ Hà Nội 47,000 48,300
Phú Qúy SJC 47,200 48,100
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,800
ACB 46,800 47,800
Sacombank 47,100 48,350
SCB 47,050 48,050

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Giá vàng hôm nay 1/4, vừa sụt giảm, vàng vụt tăng trở lại -
Bảng giá vàng 9999 Giá vàng hôm nay 1/4 Giá vàng SJC PNJ 18K 24k -
Thị trường ngày 1/4: Giá vàng giảm hơn 2% do đồng USD tăng mạnh; đồng, quặng sắt, cà phê cùng tăng -
Bất động sản 2020 – phân khúc nào hấp dẫn? -
Tỷ giá ngoại tệ 1.4: USD quay đầu hồi phục bất chấp lo ngại của nhà đầu tư -
Giá heo hơi hôm nay 1/4/2020: Nhiều nơi giảm nhẹ -
Tin tức kinh doanh 24h: Xăng dầu không thiếu, người dân không mua tích trữ -
Trúng 01 lượng vàng khi chi tiêu 200.000 đồng bằng thẻ Sacombank JCB -
Tin kinh tế 6h30AM: Giá dầu thấp nhất 17 năm, vàng vọt tăng dữ dội; Thị trường chứng khoán Việt Nam bốc hơi -
Bản tin thị trường kim loại ngày 31/3: Giá kim loại tiếp tục giảm mạnh, chưa thấy dấu hiệu phục hồi -
Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán trong nước “bốc hơi” 219 điểm trong tháng 3 -
Lạm phát tại Eurozone trượt xa mức mục tiêu -
Nỗi sợ lất át tâm trí giới đầu tư -
Nhà đầu tư khốn khổ với “con gà đẻ trứng vàng” -
Vé máy bay TP.HCM - Hà Nội tăng giá 5 lần vì ít chuyến -
Nhà đầu tư khốn khổ với 'con gà đẻ trứng vàng' -
Tin tức COVID-19 mới nhất tại Việt Nam và thế giới sáng ngày 1/4 -
Những nhà thầu “ruột” của chủ đầu tư bất động sản -
D'. El Dorado - tâm điểm vàng kết nối giao thông -
Những mẫu tranh trúc báo bình an đẹp, ý nghĩa -
Cổ phiếu tâm điểm ngày 1/4: VTP, DBC, CII -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.00048.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.65045.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.65045.950
Vàng nữ trang 99,99%44.35045.650
Vàng nữ trang 99%43.69845.198
Vàng nữ trang 75%32.39134.391
Vàng nữ trang 58,3%24.76726.767
Vàng nữ trang 41,7%17.18819.188
Hà NộiVàng SJC47.00048.220
Đà NẵngVàng SJC47.00048.220
Nha TrangVàng SJC46.99048.220
Cà MauVàng SJC47.00048.220
Bình DươngVàng SJC46.98048.220
HuếVàng SJC46.97048.230
Bình PhướcVàng SJC46.98048.220
Biên HòaVàng SJC47.00048.200
Miền TâyVàng SJC47.00048.200
Quãng NgãiVàng SJC47.00048.200
Đà LạtVàng SJC47.02048.250
Long XuyênVàng SJC47.00048.220
Bạc LiêuVàng SJC46.98048.220
Quy NhơnVàng SJC46.98048.220
Hậu GiangVàng SJC46.98048.220
Phan RangVàng SJC46.98048.220
Hạ LongVàng SJC46.98048.220
Quảng NamVàng SJC46.98048.220

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46954780
AVPL / SJC HN buôn46954780
Kim Tý46954780
Kim Thần Tài46954780
Lộc Phát Tài46954780
Kim Ngân Tài46954780
Hưng Thịnh Vượng44504590
Nguyên liệu 99.9944454530
Nguyên liệu 99.944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943254525
Nữ trang 18k32983448
Nữ trang 16k31223322
Nữ trang 14k24862686
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44504590
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943254525
Nữ trang 18k32983448
Nữ trang 6831223322
Nữ trang 14k24862686
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44504590
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 31/03/2020 15:01:47
PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 24K 44.700 45.500 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 18K 32.880 34.280 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 14K 25.370 26.770 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 10K 17.680 19.080 31/03/2020 15:01:47

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Cập nhập lúc: 11:02 01/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.682.000
4.778.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,250 45,250
Nữ trang 99.99% 43,750 45,250
Nữ trang 99% 43,450 44,950
Nữ trang 75% 32,740 34,240
Nữ trang 68% 29,570 31,070
Nữ trang 58.3% 25,180 26,680
Nữ trang 41.7% 17,670 19,170

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,325,000 4,445,000
990 NỮ TRANG 990 4,260,000 4,400,000
HBS HBS 4,325,000
SJC SJC 4,615,000 4,755,000
SJCLe SJC LẼ 4,605,000 4,755,000
18K75% 18K75% 3,058,000 3,238,000
VT10K VT10K 3,058,000 3,238,000
VT14K VT14K 3,058,000 3,238,000
16K 16K 2,586,000 2,766,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,370
9999
4,440
chỉ
2,860
NT18
3,030
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:04:57 01/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Cập nhật lúc 16:44:10 26/03/2020

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

đến cần thơ nhất định phải ghé bánh mì 3 cô ngon nhất xứ tây đô

Cần thơ phố: hàng tết không ra chợ

Cần bán vườn mai vàng giá rẻ trồng chậu mai hơn 10 năm tuổi 400 ngàn 1 cây mai giảo (đã bán)

Stv - ngày 02/03, tại sóc trăng giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.520.000/chỉ

Giò heo quay lá mắc mật cần thơ so kè với đặc sản lạng sơn\món ăn ngon miền tây

Cận cảnh quy trình làm chiếc lắc đeo tay bằng vàng 24k, xem làm thấy mê

Food for good #261:cơm tấm chùa chà mỹ tho 15k 1 dĩa sườn bì chả mà dân địa phương chưa chắc biết

Quán hủ tiếu mì cá 70 năm, người đứng chờ chỗ, kẻ ăn không kịp xỉa răng phải đi ngay

Vàng non lũng loạn thị người khiến người tiêu dùng choáng váng | an toàn sống

Nông dân miền tây lại “khóc, cười” với cây mít thái

Sầu riêng ri 6 huyện phong điền cần thơ đang vào vụ 2019\cs cần thơ hg

Stv - ngày 24/12, vàng tăng giá 13.000 đến 20.000 đ/chỉ

Hoa lan hồ điệp tết 2019 tại tp cần thơ sỉ và lẻ - hoa lan tết

Food for good #445: dù đắt nhất saigon nhưng cơm tấm nguyễn văn cừ 30 năm vẫn luôn đắt khách !

Hotgirl khiến điểm bán tôm hùm alaska, cua hoàng đế và các loại ốc khủng trở nên hót nhất sài gòn

Bánh cóng sóc trăng đặc sản miền tây sông nước khách nước ngoài ăn ai cũng khen ngon tại bùi viện

Food for good eps41: cạn lời với hủ tíu xương chân cầu cái cá bến tre

Chợ sài gòn#5 dạo một vòng chợ phú thọ quận 11

Kì lạ nồi bánh canh cực kỳ đơn giản chỉ có thịt heo và huyết nhưng nổi tiếng 30 năm tại chợ xóm củi

Vây bắt băng siêu trộm xuất quỷ nhập thần ám ảnh miền tây | hành trình phá án | antg

Food for good #260: lạ lùng tô phở "thố đá" bánh phở đổ xắt tại quán !

đi mua cá koi giá sỉ đủ loại giá chỉ từ 50.000đ - trại cá chép koi thanh liêm #1

Cách pha bột bánh tiêu nở căng hết cỡ, rỗng ruột, xốp giòn by duyen's kitchen | ghiền nấu ăn

Food for good eps32: muốn ăn canh chua cá hú miền tây ngon mọi nguời nhớ đến quán thủy mộc nhé

Food for good #353: đột nhập vào bếp quán bò né chú sang sau mấy chục năm !

Phà an hòa bất ngờ tuyển color man điều phối giao thông !

Quán hủ lâu đời nhất tp mỹ tho, mỗi ngày bán 1.000 tô chỉ nhờ bí quyết rất đơn giản

An nhau o co do can tho

Truy tìm quán cơm tấm ✅ "ăn hoài vẫn mê" ở miền tây | du lịch mỹ tho - tiền giang

Giống cây sưa đỏ - giá 15k/cây tại lai vung, đồng tháp

Quán mì bò viên nức tiếng sài gòn, bí quyết nằm dưới đáy nồi

Food for good #199: hủ tiếu xương ống "khổ lồng" nổi tiếng cao lãnh nửa thế kỷ

Quán bún mắm hơn 40 năm nổi tiếng quận 6 sài gòn | saigon travel

Tham quan chợ bán cá cảnh đẹp và rẻ nhất việt nam

Bứng mai vàng mai tứ qúy về nhà trồng l xuân 2019

đợt cá betta ngày 19/11/2019 red fancy star indo , fccp star vip

Can tho viet nam | cần thơ | vegetarian buffet |travel cantho | mekong delta vietnam | cần thơ ký sự

Quán hủ tiếu khô nức tiếng gia lai, mỹ tâm,trấn thành đều phải ghé thử

Bất ngờ với quán cơm tấm sườn mỡ đón khoảng 2000 lượt khách doanh thu gần 60 triệu/ngày - vi na tv

Nướng hàng chục tấn cá lóc thu lời hàng trăm triệu ngày vía thần tài ở phố cá lóc nướng sài gòn

Chị trang dễ thương kế nghiệp mẹ bán cháo đậu hơn 40 năm khách đông không tưởng tại sài gòn

Xe xôi vỉa hè giá bình dân, khách chủ yếu là người thu nhập thấp

Rao bán vần thơ say

Làm cần câu rê tự chế đem câu cá lóc

Cua hấp 39k ăn xong tính tiền 79k, vựa hải sản bán lầm giá phải ngậm ngùi bù lỗ để chiều khách!

ăn cua hoàng đế khổng lồ ở nhà hàng hải sản lớn nhất đà nẵng | 300$ meal in làng cá seafood

Giật mình quả bơ khủng siêu dài b034 giá đắt nhất việt nam ở chợ đêm đà lạt