Thông tin gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank mới nhất

2

Cập nhật thông tin chi tiết về gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank mới nhất ngày 27/05/2019 trên website Ceblaza.net

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.890,9915.986,9116.258,66
CAD17.084,6517.239,8117.532,86
CHF23.029,5123.191,8523.491,91
DKK-3.453,193.561,40
EUR25.984,0426.062,2326.791,63
GBP29.318,2629.524,9329.787,54
HKD2.937,502.958,213.002,48
INR-335,17348,32
JPY206,39208,47214,52
KRW17,9818,9320,52
KWD-76.729,1579.739,25
MYR-5.553,305.625,15
NOK-2.637,212.719,86
RUB-361,34402,63
SAR-6.222,066.466,15
SEK-2.407,892.468,49
SGD16.776,2116.894,4717.078,86
THB719,45719,45749,45
USD23.335,0023.335,0023.455,00
Cập nhật lúc 06:18:05 27/05/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.345,0023.350,0023.450,00
EUR25.924,0025.988,0026.320,00
GBP29.284,0029.461,0029.765,00
HKD2.940,002.952,003.004,00
CHF23.047,0023.140,0023.432,00
JPY210,71212,06214,52
AUD15.939,0016.003,0016.243,00
SGD16.773,0016.840,0017.040,00
THB711,00714,00752,00
CAD17.177,0017.246,0017.440,00
NZD-15.090,0015.372,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.295,0023.335,0023.450,0023.440,00
AUD15.996,0016.096,0016.404,0016.304,00
CAD17.207,0017.307,0017.616,0017.516,00
CHF23.148,0023.248,0023.563,0023.513,00
EUR26.007,0026.107,0026.474,0026.424,00
GBP29.537,0029.637,0029.955,0029.855,00
JPY211,50213,00216,11215,11
SGD16.802,0016.902,0017.219,0017.119,00
THB-710,00800,00795,00
LAK-2,57-2,71
KHR-5,74-5,81
HKD-2.888,00-3.099,00
NZD-15.124,00-15.539,00
SEK-2.332,00-2.582,00
CNY-3.320,00-3.491,00
KRW-19,08-20,69
NOK-2.621,00-2.776,00
TWD-723,00-819,00
PHP-438,00-468,00
MYR-5.417,00-5.892,00
DKK-3.407,00-3.679,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.340,0023.340,0023.460,00
EUR25.991,0026.056,0026.736,00
GBP29.341,0029.518,0029.843,00
HKD2.929,002.950,003.013,00
CHF23.064,0023.203,0023.531,00
JPY211,01212,29216,39
THB697,36704,40763,29
AUD15.945,0016.041,0016.239,00
CAD17.170,0017.274,0017.497,00
SGD16.789,0016.890,0017.108,00
SEK-2.410,002.472,00
LAK-2,472,95
DKK-3.467,003.556,00
NOK-2.647,002.715,00
CNY-3.346,003.434,00
RUB-328,00404,00
NZD15.062,0015.153,0015.408,00
KRW17,71-21,48
MYR5.248,70-5.720,14
TWD674,51-760,69
---
---

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.350,0023.350,0023.440,0023.440,00
AUD16.090,0016.120,0016.280,0016.270,00
CAD17.290,0017.330,0017.500,0017.490,00
CHF22.610,0023.240,0023.080,0023.460,00
EUR26.040,0026.090,0026.350,0026.340,00
GBP29.520,0029.600,0029.890,0029.880,00
HKD2.410,002.970,002.920,003.000,00
JPY208,90213,00214,70215,00
NZD-15.260,00-15.540,00
SGD16.590,0016.930,0017.090,0017.090,00
THB660,00720,00750,00750,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.330,0023.350,0023.440,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.265,0023.350,0023.440,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.683,0023.350,0023.440,00
Bảng Anh29.491,0029.579,0029.897,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.965,002.997,00
Franc Thụy Sĩ23.164,0023.233,0023.483,00
Yên Nhật212,28212,92215,21
Ðô-la Úc16.062,0016.110,0016.283,00
Ðô-la Canada17.267,0017.319,0017.505,00
Ðô-la Singapore16.874,0016.925,0017.107,00
Đồng Euro25.989,0026.067,0026.347,00
Ðô-la New Zealand15.166,0015.242,0015.421,00
Bat Thái Lan713,00731,00744,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.353,003.433,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.350,0023.350,0023.450,0023.450,00
Bảng Anh (GBP)28.901,0029.238,0030.046,0030.046,00
Ðồng Euro (EUR)25.661,0025.827,0026.541,0026.541,00
Yên Nhật (JPY)208,31210,95216,35216,35
Ðô la Úc (AUD)15.729,0015.880,0016.385,0016.385,00
Ðô la Singapore (SGD)16.566,0016.759,0017.223,0017.223,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.907,002.941,003.023,003.023,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.949,0017.147,0017.621,0017.621,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.029,0023.029,0023.666,0023.666,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.067,0015.067,0015.484,0015.484,00
Bat Thái Lan(THB)711,00711,00759,00759,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.340,0023.460,00
AUD15.994,0016.268,00
CAD17.224,0017.507,00
CHF23.129,0023.463,00
CNY3.298,003.452,00
DKK3.457,003.584,00
EUR25.997,0026.318,00
GBP29.424,0029.817,00
HKD2.944,003.020,00
JPY211,46214,72
KRW19,0120,32
NOK2.623,002.707,00
NZD15.124,0015.437,00
SEK2.388,002.488,00
SGD16.863,0017.068,00
THB716,62751,21

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.320,0023.330,0023.455,00
USD (USD 5-20)23.310,00--
USD (Dưới 5 USD)23.300,00--
EUR25.530,0025.658,0026.740,00
GBP29.337,0029.484,0030.034,00
JPY208,00208,95216,35
HKD2.824,002.882,003.115,00
CNY-3.318,003.547,00
AUD15.635,0015.793,0016.546,00
NZD14.757,0014.906,0015.550,00
CAD16.892,0017.063,0017.808,00
SGD16.494,0016.661,0017.287,00
THB636,57643,00773,48
CHF22.569,0022.797,0023.533,00
RUB-291,61506,84
KRW-19,3424,26
LAK-2,552,98
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.255,0023.360,0023.450,0023.440,00
USD(5-20)23.305,0023.360,0023.450,0023.440,00
USD(50-100)23.335,0023.360,0023.450,0023.440,00
EUR26.020,0026.100,0026.390,0026.390,00
GBP29.510,0029.630,0029.970,0029.960,00
JPY212,50213,10216,10216,00
CHF23.040,0023.180,0023.720,0023.580,00
CAD17.280,0017.350,0017.560,0017.560,00
AUD16.030,0016.080,0016.400,0016.400,00
SGD16.790,0016.810,0017.260,0017.140,00
NZD-15.250,00-15.510,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.320,0023.330,0023.430,00
EUR25.928,0025.928,0026.228,00
JPY210,12210,72213,22
AUD15.858,0015.948,0016.168,00
SGD16.773,0016.843,0017.043,00
GBP29.271,0029.391,0029.741,00
CAD17.189,0017.289,0017.484,00
HKD2.919,002.959,003.009,00
CHF22.915,0023.045,0023.315,00
THB695,00717,00762,00
CNY-3.355,003.420,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.815,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.915,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.315,0023.335,0023.455,00
JPYĐồng Yên Nhật210,21211,44217,46
AUDĐô Úc15.700,0015.943,0016.443,00
CADĐô Canada16.987,0017.188,0017.689,00
GBPBảng Anh29.096,0029.472,0029.974,00
CHFFranc Thụy Sĩ22.900,0023.123,0023.623,00
SGDĐô Singapore16.676,0016.837,0017.239,00
EUREuro25.708,0025.970,0026.570,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.258,003.518,00
HKDĐô Hồng Kông-2.731,003.231,00
THBBạt Thái Lan706,00714,00844,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.510,005.662,00
KRWKorean Won-0,0023,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.346,0023.336,0023.454,00
THBBaht/Satang697,91719,45749,09
SGDSingapore Dollar16.894,0016.926,0017.174,00
SEKKrona/Ore2.419,002.408,002.469,00
SARSaudi Rial6.238,006.222,006.466,00
RUBRUBLE/Kopecks292,00362,00402,00
NZDDollar/Cents15.250,0015.350,0015.694,00
NOKKrona/Ore2.660,002.637,002.720,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.587,005.553,005.625,00
KWDKuwaiti Dinar76.345,0076.195,0077.265,00
KRWWON18,0818,9320,64
JPYJapanese Yen207,58209,15215,46
INRIndian Rupee336,00332,00348,00
HKDDollar HongKong/Cents2.718,002.958,003.002,00
GBPGreat British Pound29.394,0029.618,0029.928,00
EUREuro26.002,0026.063,0026.790,00
DKKKrona/Ore3.496,003.453,003.562,00
CNYChinese Yuan3.433,003.373,003.661,00
CHFFranc/Centimes23.015,0023.193,0023.491,00
CADCanadian Dollar17.113,0017.241,0017.533,00
AUDAustralian Dollar16.026,0015.988,0016.338,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.894,0016.024,0016.394,00
CAD-17.158,0017.274,0017.645,00
CHF-23.026,0023.177,0023.510,00
CNY--3.358,003.418,00
DKK--3.455,003.585,00
EUR-25.937,00 (€50, €100)
25.927,00 (< €50)
25.957,0026.672,00
GBP-29.262,0029.482,0029.902,00
HKD-2.939,002.956,003.056,00
JPY-210,98211,93217,48
KRW-17,9119,3120,71
LAK--2,492,94
NOK--2.642,002.722,00
NZD-15.072,0015.155,0015.442,00
SEK--2.416,002.466,00
SGD-16.764,0016.864,0017.169,00
THB-681,45725,79749,45
USD23.066,0023.330,00 ($50, $100)
23.320,00 (< $50)
23.340,0023.460,00

Video clip liên quan gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Tỷ giá usd hôm nay 31/1: suy giảm sau cuộc họp fed

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Ngân hàng vietcombank có thể sụp đổ nhanh chóng !

Thời sự: giá usd bất ngờ leo thang

Tin 24h-ngày 6/1 giá usd/vnd ổn định

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/2: usd tăng vọt, euro tụt giảm

Ngân hàng thương mại hạ giá usd niêm yết

Giả danh cán bộ ngân hàng vietcombank báo trúng thưởng để lừa đảo

Biến lớn tại đại hội cổ đông ngân hàng sacombank, đại gia trầm bê bị bêu tên chửi bới - tin tức mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Sự thật tình trạng ngân hàng rao bán đất nền thanh lý | cafeland

Giá vàng thế giới trên đà tang lãi suất của đồng usd

Ngân hàng agribank phá sản, tiền khách hàng sẽ về đâu ?

Nhân viên ngân hàng vay tín chấp đầu tư chứng khoán, kết quả nợ ngập đầu cộng mối thù sâu đậm

Tỷ giá usd hôm nay 11/5: tăng trở lại trên thị trường quốc tế

Tỷ giá usd hôm nay 22/5: duy trì đà tăng trên thị trường thế giới

Mang súng vào ngân hàng vietcombank cướp 1,6 tỷ đồng và 30.000 usd

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Tỷ phú soros - kinh tế trung quốc sắp sụp đổ hoàn toàn!

Tỷ giá ngoại tệ sacombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Những làng nghề cổ sặc sỡ tại huế phải ghé thăm một lần

Vụ khách nữ tố mất 1,5 tỷ: ngân hàng vietcombank nói gì ?

Tại sao doanh nghiệp nước ngoài ồ ạt rút vốn khỏi việt nam?

Biển phước thiện độc đáo nằm cạnh nhà máy lọc dầu dung quất quảng ngãi

Bản tin tài chính vtv nói về tình hình biến động usd và giá vàng thời gian qua.

Tỷ giá usd hôm nay 6/4: tỷ giá trung tâm tăng 8 đồng trong tuần qua

Tỷ giá usd hôm nay 5/4: tăng sau khi dữ liệu thất nghiệp được cải thiện

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: cơ hội mới, usd giảm nhanh

Giá vàng ngày 17/7/2015: ngân hàng nhà nước lý giải nguyên nhân vàng sjc giảm mạnh

Giá usd ngân hàng chạm 22.900 đồng/usd

Cảnh giác lừa đảo trúng thưởng qua điện thoại trúng 195 triệu đồng - tin tức mới

Tin tức nóng trong ngày |tỷ giá ngoại tệ ngày 9/5: usd rập rình tăng nhanh

Báo động: hệ thống ngân hàng có nguy cơ phá sản hàng loạt, dân có nên rút tiền gởi về? [108tv]

Giá vàng sjc hôm nay (29/8) tăng 180.000 đồng/lượng, tỷ giá trung tâm giảm tiếp 5 đồng

đồng đô la mỹ tăng, vnd giảm nhiều ngân hàng việt nam chao đảo có dấu hiệu sụp đổ

Cách mua cổ phần skyway rõ ràng và chi tiết nhất | cơ hội đầu tư tốt nhất 2019

Ra ngân hàng đổi 1000 tờ đô la thì bị s/a lưới

Hướng dẫn mua euro usd pm bằng vietcombank để đầu tư nạp vào ví perfect moneyq

Ai từng trải qua nghèo khổ mới thấu hiểu được niềm vui của gia đình này | từ thiện sóc trăng #6

"ngon nhức nách" với món khổ qua "cà chớn" độc đáo tại chợ thủ đô| street food

  • Ty gia usd ngay hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd mua vao cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd ngan hang cong thuong ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang cong thuong
  • Ty gia usd hom nay cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang ngoai thuong
  • Ty gia usd thi truong cho den ngay hom nay
  • Ty gia usd ban ra cua ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd hom nay tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tren thi truong cho den hom nay
  • Ty gia usd lien ngan hang nha nuoc hom nay
  • Ty gia usd tai ngan hang nha nuoc viet nam
  • Ty gia usd ngan hang dau tu va phat trien
  • Ty gia usd ngan hang phat trien nong thon
  • Ty gia usd ban ra ngan hang ngoai thuong
  • Gia usd tai tiem vang ngoc ha quang binh
  • Xem ty gia usd tai ngan hang vietcombank
  • Ty gia usd tren thi truong ngay hom nay
  • Ty gia usd thi truong tu do ngay hom nay
  • Ty gia usd hom nay ngan hang cong thuong